serve

noun/sɜːv//sɝv/
  1. 1.

    cú giao bóng

    An act of putting the ball or shuttlecock in play in various games.

    Học sinh hay viết 'một cái giao bóng'; đúng phải là 'một cú giao bóng' vì 'cú' là loại từ chỉ hành động đánh.

    Trong tiếng Việt, từ 'giao bóng' vừa là động từ vừa là danh từ, nhưng khi đóng vai trò danh từ chỉ hành động, người ta thường thêm từ 'cú' vào trước để làm rõ nghĩa.

    • Whose serve is it?
    • He had no power serve of his own, no backhand, no volley, no lob, no idea of pace or tactics.
  2. 2.

    phần

    A portion of food or drink, a serving.

    Học sinh hay dùng 'một cái phần' hoặc 'một cái suất'; thực tế 'phần' và 'suất' là danh từ chỉ lượng nên không cần loại từ đi kèm.

    Trong tiếng Việt, 'phần' và 'suất' được dùng phổ biến để chỉ một lượng thức ăn cụ thể cho một người, không cần thêm loại từ.

    • The night before your event, base your evening meal on high-carbohydrate foods with a small serve of lean protein.
    • Come here for a cappuccino that could hold its own on Via Veneto in Rome (€2) and a serve of their crunchy fresh cheese börek.
  3. 3.

    màn thể hiện ấn tượng

    An impressive presentation (especially of a person's appearance).

    Đây là từ lóng bắt nguồn từ văn hóa cộng đồng LGBTQ+ và mạng xã hội, thường dùng để khen ngợi ngoại hình hoặc phong cách thời trang.

    • That white eyeliner is such a serve.
    • And, of course, there’s the video, which didn’t need to be such a serve since the song slapped so hard. But, it’s still iconic years later.

serve

verb/sɜːv//sɝv/
  1. 1.

    lên món, phục vụ

    To provide a service (or, by extension, a product, especially food or drink).

    • And yet this is not the office of a Priest, but of Him whom the Priest should serve.
  2. 2.

    phục vụ

    To provide a service (or, by extension, a product, especially food or drink).

    Từ 'phục vụ' được dùng cho cả việc mang thức ăn ra bàn và việc làm việc cho một tổ chức hoặc cá nhân.

    • And truly, Mrs. Abigal, I muſt needs ſay, I ſerv'd my Maſter contentedly, vvhile he vvas living; but I vvill ſerve no Man living (that is, no Man that is not living) vvithout double VVages.
    • […]his lordship was out of humour. That was the way Chollacombe described as knaggy an old gager as ever Charles had had the ill-fortune to serve.
  3. 3.

    phục vụ

    To provide a service (or, by extension, a product, especially food or drink).

    Từ 'phục vụ' mang nghĩa rộng, dùng được cho cả dịch vụ lẫn thức ăn. Từ 'dọn' thường dùng cụ thể hơn trong ngữ cảnh dọn món ăn lên bàn.

    • That night Annie served him grilled halibut and English peas, plus tomatoes, of course, and a salad.
    • That night Annie served him grilled halibut and English peas.Tối hôm đó, Annie phục vụ anh ấy món cá bơn nướng và đậu Hà Lan.
  4. 4.

    phục vụ

    To provide a service (or, by extension, a product, especially food or drink).

    Trong ngữ cảnh nhà hàng, 'phục vụ' có thể dùng cho cả người (nhân viên phục vụ) và hành động (nhà hàng phục vụ món ăn).

    • They also serve who only stand and wait.
    • This restaurant serves very quickly.Nhà hàng này phục vụ rất nhanh.
  5. 5.

    phục vụ

    To provide a service (or, by extension, a product, especially food or drink).

    Trong ngữ cảnh nhà hàng, 'phục vụ' có thể dùng cho cả người (nhân viên phục vụ) và hành động mang thức ăn ra bàn.

    • About twenty minutes after waiters served the soup, a guest got up and left.
    • This restaurant serves very delicious dishes.Nhà hàng này phục vụ các món ăn rất ngon.
  6. 6.

    đối xử

    To treat (someone) in a given manner.

    Người học hay nhầm lẫn 'serve' trong ngữ cảnh này với 'phục vụ' (nghĩa là cung cấp dịch vụ/đồ ăn). Đúng phải là 'đối xử' khi nói về cách hành xử với ai đó.

    Từ 'serve' trong nghĩa này mang sắc thái cổ, thường dùng trong văn chương hoặc văn bản cũ để chỉ cách đối đãi với người khác.

    • Herein thou haſt done good ſeruice to thy country: VVere all inhumaine ſlaues ſo ſerued as he, England would be ciuill, and from all ſuch dealings free.
    • I mock them all who have served me ill of late and chiefly this cheat of Judah, whose temple we have plundered and whose golden vessels are my wash-pots.