swallow

verb/ˈswɒl.əʊ//ˈswɒl.ə/
  1. 1.

    nuốt

    To cause (food, drink etc.) to pass from the mouth into the stomach; to take into the stomach through the throat.

    • What the liquor was I do not know, but it was not so strong but that I could swallow it in great gulps and found it less burning than my burning throat.
    • Clothes are to be worn and food is to be swallowed: they remain trapped in the physical world.
  2. 2.

    nuốt chửng

    To take (something) in so that it disappears; to consume, absorb.

    Trong tiếng Việt, 'nuốt chửng' thường được dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc một thực thể lớn áp đảo hoặc làm mất đi một thực thể nhỏ hơn, tương tự như cách dùng 'swallow' trong các ví dụ tiếng Anh.

    • The necessary provision of the life swallows the greatest part of their time.
    • His body, like so many others swallowed by the ocean's hungry maw, was never found.
  3. 3.

    nuốt

    To take food down into the stomach; to make the muscular contractions of the oesophagus to achieve this, often taken as a sign of nervousness or strong emotion.

    Từ này trùng với nghĩa 'đưa thức ăn vào dạ dày' của các nghĩa khác, nhưng sự khác biệt nằm ở ngữ cảnh: ở đây nhấn mạnh vào hành động cơ học của họng hoặc phản ứng tâm lý, trong khi các nghĩa khác tập trung vào việc tiêu thụ vật chất.

    Trong tiếng Việt, 'nuốt' được dùng cho cả hành động ăn uống thông thường và hành động cử động cơ họng do cảm xúc, không cần dùng từ khác biệt.

    • My throat was so sore that I was unable to swallow.
    • She swallowed nervously then, appearing near sick with what she had to say.
  4. 4.

    nuốt trôi

    To accept easily or without questions; to believe, accept.

    Học sinh hay dịch nhầm theo nghĩa đen là 'nuốt' (ăn uống); đúng phải là 'nuốt trôi' hoặc 'tin răm rắp' khi nói về niềm tin.

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'nuốt trôi' được dùng ẩn dụ để chỉ việc chấp nhận một thông tin khó tin hoặc một sự thật khó chịu.

    • this humbug was readily swallowed by men who were supposed to be intelligent,
    • Most newspapers we saw swallowed whole an S.R. estimate that it would cost £20m to equip the Region with point heaters.
  5. 5.

    thâu tóm

    To engross; to appropriate; usually with up.

    Từ 'nuốt chửng' cũng có thể dùng cho nghĩa 'hấp thụ, làm biến mất' (sense 2), nhưng 'thâu tóm' chỉ dùng cho ngữ cảnh kinh tế hoặc quyền lực, giúp phân biệt rõ ràng hơn.

    Cụm từ 'nuốt chửng' thường được dùng theo nghĩa bóng để chỉ sự áp đảo hoặc chiếm đoạt hoàn toàn, tương tự như cách dùng 'swallow up' trong tiếng Anh.

    • Homer excels […] in this, that he swallowed up the honour of those who succeeded him.
    • That large corporation has swallowed up all the small companies in the industry.Tập đoàn lớn đó đã thâu tóm toàn bộ các công ty nhỏ trong ngành.
  6. 6.

    nuốt lại

    To retract; to recant.

    Học sinh hay nhầm lẫn với nghĩa đen của từ này, ví dụ viết 'anh ấy nuốt lời hứa' (nghĩa là nuốt chửng); đúng phải là 'nuốt lại lời hứa'.

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'nuốt lại' được dùng ẩn dụ để chỉ việc rút lại những gì đã tuyên bố, tương tự như cách dùng 'swallow' trong tiếng Anh.

    • to swallow one's opinions
    • Left her in her tears, and dried not one of them with his comfort; swallowed his vows whole

swallow

noun/ˈswɒl.əʊ//ˈswɒl.ə/
  1. 1.

    ngụm

    The amount swallowed in one gulp; the act of swallowing.

    Từ 'ngụm' thường được dùng cho chất lỏng. Đối với hành động nuốt nói chung, người Việt thường dùng cụm động từ 'cái nuốt' hoặc chỉ đơn giản là hành động 'nuốt'.

    • He took the aspirin with a single swallow of water.
    • She took a swallow of milk and made a face. "This milk is blinky."
  2. 2.

    vực thẳm

    A deep chasm or abyss in the earth.

    Từ này mang tính văn chương, thường dùng để chỉ những hố sâu tự nhiên không đáy trong các tác phẩm kể chuyện hoặc mô tả địa hình.

    • They stood looking down into the deep swallow at the foot of the mountain.Họ đứng nhìn xuống vực thẳm sâu hun hút dưới chân núi.
  3. 3.

    cổ họng

    The mouth and throat; that which is used for swallowing; the gullet.

    Trong ngữ cảnh văn chương cổ, từ này được dùng để chỉ bộ phận cơ thể thực hiện hành động nuốt, tương tự như 'cổ họng'.

    • The door burst wide open, and he saw nothing but a gaping jaw extending from the threshold up to the lintel. "There is a mouthful for you," said the youngster, and threw the pauper boy into the swallow; "taste that! But let me see now who you are! Perhaps you are an old acquaintance?" And so it was; it was the devil who was about again.
    • The boy was thrown straight into the monster's swallow.Cậu bé bị ném thẳng vào cổ họng của con quái vật.
  4. 4.

    khe ròng rọc

    The opening in a pulley block between the sheave and shell through which the rope passes.

    Đây là thuật ngữ chuyên ngành hàng hải hoặc kỹ thuật cơ khí, không dùng trong ngôn ngữ thông thường.

    • In addition, j-lock shackles can pass through the swallow of a modern genoa track even with a sheet in tension already there, and this is very useful when preparing a sail change on the same tack.
    • Blocks are made in a great variety of patterns. All are designed to be used one way. The rope goes through the swallow.

swallow

noun/ˈswɒl.əʊ//ˈswɒl.ə/
  1. 1.

    chim én, én, nhạn

    A small, migratory bird of the Hirundinidae family with long, pointed, moon-shaped wings and a forked tail which feeds on the wing by catching insects.

    Người học hay viết 'một con én'; đúng phải là 'một con chim én' vì 'én' là tên riêng của loài, cần thêm danh từ chỉ loại 'chim' phía trước.

    • When spring arrives, flocks of swallows return to build nests under the eaves of my house.Mùa xuân đến, những đàn chim én bay về làm tổ dưới mái hiên nhà tôi.