underground
adj/ˌʌn.dəˈɡɹaʊnd//ˌʊn.dɐˈɡɹʊnd/- 1.
ngầm
Below the ground; below the surface of the Earth.
ℹ Trong tiếng Việt, 'ngầm' thường đứng sau danh từ mà nó bổ nghĩa, ví dụ 'đường hầm ngầm' thay vì 'ngầm đường hầm'.
- There is an underground tunnel that takes you across the river.
- One of the hidden glories of Victorian engineering is proper drains. Isolating a city’s effluent and shipping it away in underground sewers has probably saved more lives than any medical procedure except vaccination.
- 2.
ngầm
Hidden, furtive, secretive.
⚠ Từ 'ngầm' cũng được dùng cho nghĩa 'bên dưới mặt đất' (ví dụ: nước ngầm), nhưng trong ngữ cảnh tội phạm hoặc hoạt động xã hội, nó mang nghĩa ẩn dụ về sự bí mật.
ℹ Trong tiếng Việt, 'ngầm' thường được dùng như một tính từ bổ nghĩa cho các danh từ chỉ tổ chức hoặc hoạt động mang tính chất lén lút.
- These criminals operate through an underground network.
- These criminals operate through an underground network.Những tên tội phạm này hoạt động thông qua một mạng lưới ngầm.
- 3.
ngầm
Of or relating to an art forms (such as music) or subculture that is outside the mainstream, especially one that is unofficial and hidden from the authorities.
⚠ Học sinh hay dùng từ 'dưới đất' (nghĩa đen) để chỉ văn hóa ngầm; đúng phải là 'ngầm'. — Từ 'ngầm' cũng được dùng cho nghĩa 'hidden/secretive', nhưng trong ngữ cảnh văn hóa/nghệ thuật, nó mang sắc thái 'không chính thống' thay vì chỉ đơn thuần là 'bí mật'.
ℹ Trong tiếng Việt, 'ngầm' được dùng như một tính từ đặt sau danh từ để chỉ những hoạt động hoặc trào lưu không công khai.
- underground music
- ‘[…]he wrote to me last week telling me about an incredible bitch of a row blazing there on account of someone having been and gone and produced an unofficial magazine called Raddled, full of obscene libellous Oz-like filth. And what I though, what Sammy and I thought, was—why not?’ ‘Why not what?’ said Tom. ‘Why not do the same thing here?’ ‘You mean an underground magazine?’ ‘Yup.’