worry
verb/ˈwʌ.ɹi/[ˈwʌɹɪj]- 1.
- 2.
quấy rầy
To harass; to irritate or distress.
ℹ Khác với nghĩa 'lo lắng' (cảm giác trong lòng), nghĩa này tập trung vào hành động gây áp lực từ bên ngoài lên người khác.
- The President was worried into military action by persistent advisors.
- The advisors kept worrying the president until he agreed to military action.Các cố vấn cứ liên tục quấy rầy tổng thống cho đến khi ông ấy đồng ý hành động quân sự.
- 3.
cắn xé
To seize or shake by the throat, especially of a dog or wolf.
ℹ Đây là nghĩa chuyên biệt trong ngữ cảnh động vật săn mồi, khác hoàn toàn với nghĩa lo lắng hay phiền muộn thường gặp của từ 'worry'.
- Your dog’s been worrying sheep again.
- This is the Dog, that worried the Cat, that killed the Rat, that ate the Malt, that lay in the Houſe that Jack built.
- 4.
vê
To touch repeatedly; to fiddle with.
ℹ Trong tiếng Việt, 'vê' thường dùng cho các vật nhỏ như râu, tóc, hoặc chuỗi hạt, trong khi 'nghịch' có nghĩa rộng hơn là tác động vào vật gì đó bằng tay một cách không cần thiết.
- Christian paced the caravan, worrying his beard.
- So what if I wanted to touch my nose to the windshield? Who was it hurting? Why was it that he could repeatedly worry his change and bite his lower lip without the threat of punishment?
- 5.
bóp cổ
To strangle.
ℹ Đây là một cách dùng cổ và mang tính địa phương của tiếng Anh (Scotland), không còn được dùng trong tiếng Anh hiện đại.
- We read (Law's Memor. Pref. lix.) that "one John Brugh, a notorious warlock (wizard) in the parochin of Fossoquhy, by the space of thirty-six years, was worried at a stake and burned, 1643."
- That warlock was worried at a stake until he died.Tên phù thủy đó đã bị bóp cổ đến chết tại cọc hành hình.