stress

noun/ˈstɹɛs//ˈʃt͡ʃɹɛs/
  1. 1.

    tác nhân gây căng thẳng

    A physical, chemical, infective agent aggressing an organism.

    Trong ngữ cảnh sinh học, từ này chỉ nguyên nhân gây ra sự thay đổi trạng thái của cơ thể, khác với 'sự căng thẳng' (stress) là trạng thái tâm lý hoặc sinh lý của chính cơ thể đó.

    • High temperature is a stress for crops in the summer.Nhiệt độ cao là một tác nhân gây căng thẳng cho cây trồng trong mùa hè.
  2. 2.

    phản ứng căng thẳng

    Aggression toward an organism resulting in a response in an attempt to restore previous conditions.

    Trong ngữ cảnh sinh học, từ này thường được dùng kèm với các từ như 'phản ứng' để làm rõ nghĩa, vì từ 'căng thẳng' đơn thuần thường chỉ dùng cho cảm xúc con người.

    • Plants will show a stress response when deprived of water for a long period.Cây cối sẽ có phản ứng căng thẳng khi thiếu nước trong thời gian dài.
  3. 3.

    ứng suất, áp lực

    The internal distribution of force across a small boundary per unit area of that boundary (pressure) within a body. It causes strain or deformation and is typically symbolised by σ or τ.

    Đây là thuật ngữ chuyên ngành trong vật lý và kỹ thuật, không nên nhầm lẫn với các nghĩa thông thường như áp lực tâm lý hay sự căng thẳng.

    • This material can withstand a very high stress before breaking.Vật liệu này có thể chịu được ứng suất rất lớn trước khi bị gãy.
  4. 4.

    ứng suất

    Force externally applied to a body which cause internal stress within the body.

    Đây là thuật ngữ chuyên ngành vật lý và kỹ thuật, không dùng trong đời sống hàng ngày.

    • Engineers need to calculate the stress on this steel bar.Các kỹ sư cần tính toán ứng suất trên thanh thép này.
  5. 5.

    áp lực, căng thẳng, xì-trét

    Emotional pressure suffered by a human being or other animal.

    • Go easy on him, he's been under a lot of stress lately.
    • Lazarus and Folkman’s transactional model of stress and coping describes psychological stress as “a particular relationship between the person and the environment that is appraised as taxing or exceeding his or her resources and endangering his or her well-being” (Lazarus & Folkman, 1984, p.19). According to these authors, the essence of inducing stress is how a person appraises the situation and whether he or she has the physical and mental ability to cope with the problem.
  6. 6.

    trọng âm

    A suprasegmental feature of a language having additional attention raised to a sound, word or word group by means of of loudness, duration or pitch; phonological prominence.

    Trong tiếng Việt, từ này thường được dùng trong ngữ cảnh học ngoại ngữ hoặc ngôn ngữ học.

    • lexical stress
    • phrase stress, prosodic stress

stress

verb/ˈstɹɛs//ˈʃt͡ʃɹɛs/
  1. 1.

    gây áp lực lên, gây áp lực

    To apply force to (a body or structure) causing strain.

    Cụm từ này được dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc vật lý để mô tả tác động vật lý lên vật thể, khác với nghĩa tâm lý là gây căng thẳng cho con người.

    • Placing too many heavy objects will stress the steel frame of the building.Việc đặt quá nhiều vật nặng sẽ gây áp lực lên khung thép của tòa nhà.
  2. 2.

    gây áp lực, gây căng thẳng

    To apply emotional pressure to (a person or animal).

    Học sinh hay viết 'đừng stress con cái'; đúng phải là 'đừng gây áp lực cho con cái'.

    Trong tiếng Việt, 'gây áp lực' thường đi kèm với giới từ 'cho' hoặc 'lên' để chỉ đối tượng chịu tác động.

    • Don't stress your children too much about their grades.Đừng gây áp lực cho con cái quá nhiều về điểm số.
  3. 3.

    căng thẳng

    To suffer stress; to worry or be agitated.

    Học sinh hay viết 'tôi bị stress' bằng cách dùng từ mượn; dù phổ biến trong văn nói, trong văn viết nên dùng 'tôi bị căng thẳng'.

    Từ 'căng thẳng' có thể dùng như một tính từ hoặc một động từ chỉ trạng thái tâm lý.

    • Don't stress so much, everything will be fine.Đừng căng thẳng quá, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
  4. 4.

    nhấn trọng âm, nhấn mạnh

    To emphasise (a syllable of a word).

    Cụm từ 'nhấn trọng âm' thường được dùng trong ngữ cảnh học ngoại ngữ để chỉ việc đặt trọng lực vào âm tiết cụ thể.

    • “Emphasis” is stressed on the first syllable, but “emphatic” is stressed on the second.
    • In the word 'teacher', we stress the first syllable.Trong từ 'teacher', chúng ta nhấn trọng âm vào âm tiết đầu tiên.
  5. 5.

    nhấn mạnh

    To emphasise (words in speaking).

  6. 6.

    nhấn mạnh

    To emphasise (a point) in an argument or discussion.

    • I must stress that this information is given in strict confidence.