← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

10 trường tuyển ngành này · 22 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT10 trường · thang 30

  1. 1C06Trường Cao đẳng Cao Bằng24,00
  2. 2DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi23,50
  3. 3DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi22,92
  4. 4KCCTrường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ22,33
  5. 5MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi18,00
  6. 6DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai15,00
  7. 7DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội15,00
  8. 8SDUTrường Đại học Sao Đỏ15,00
  9. 9VLUTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVĩnh Long15,00
  10. 10C36Trường Cao đẳng Kon Tum10,00

Xét học bạ THPT6 trường · thang 30

  1. 1DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi24,50
  2. 2DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi23,00
  3. 3DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai18,00
  4. 4SDUTrường Đại học Sao Đỏ18,00
  5. 5DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội15,50
  6. 6C36Trường Cao đẳng Kon Tum10,00

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội2 trường · thang 150

  1. 1DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội65,00
  2. 2SDUTrường Đại học Sao Đỏ54,00

Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội2 trường · thang 100

  1. 1DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội45,00
  2. 2SDUTrường Đại học Sao Đỏ38,92

Xét tuyển kết hợp1 trường · thang 30

  1. 1SDUTrường Đại học Sao Đỏ17,00

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT1 trường · thang 100

  1. 1VTSViện Nghiên Cứu Nuôi Trồng Thuỷ Sản I15,00

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.