← Tất cả ngành
Ngành · điểm chuẩn 2026
CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
10 trường tuyển ngành này · 24 lựa chọn theo phương thức
Xét học bạ THPT9 trường · thang 30
- 1DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi20,50
- 2DHIKhoa Quốc tế, Đại học HuếC03 C04 D01 D09 D1020,50
- 3DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh20,00
- 4DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh20,00
- 5TDLTrường Đại học Đà LạtDa Lat19,50
- 6DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai18,00
- 7DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh18,00
- 8DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh18,00
- 9DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi18,00
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT8 trường · thang 30
- 1QSTTrường Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh)23,10
- 2DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi19,50
- 3DHIKhoa Quốc tế, Đại học HuếC03 C04 D01 D09 D1018,22
- 4DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi18,17
- 5DSKTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật (Đại học Đà Nẵng)17,05
- 6TDLTrường Đại học Đà LạtDa Lat16,50
- 7DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai15,00
- 8VVMViện Tài nguyên và Môi trường (ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI)Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Hóa học Toán, Hóa học, GD KT&PL15,00
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT1 trường · thang 100
Đánh giá năng lực1 trường · thang 100
Xét tuyển kết hợp1 trường · thang 100
Xét tuyển kết hợp1 trường · thang 30
Kỳ thi riêng của trường1 trường · thang 100
Kỳ thi riêng của trường1 trường · thang 30
Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội1 trường · thang 150
Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.