← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Kỹ thuật Cơ Điện tử

11 trường tuyển ngành này · 27 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT12 trường · thang 30

  1. 1BKAĐại học Bách khoa Hà NộiHanoiA0028,47
  2. 2V49Viện Nghiên Cứu Cơ KhíA0028,47
  3. 3GHATrường Đại học Giao thông Vận tảiHanoi24,61
  4. 4GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh24,61
  5. 5TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot20,75
  6. 6MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi19,00
  7. 7DHLTrường Đại học Nông Lâm – Đại học HuếThuận Nam18,00
  8. 8MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi18,00
  9. 9DYDTrường Đại học Yersin Đà LạtA00 A01 C01 D01 D07 X02 X06 X07 X27 X5615,00
  10. 10EIUTrường Đại học Quốc tế Miền Đông15,00
  11. 11SDUTrường Đại học Sao Đỏ15,00
  12. 12TBDTrường Đại học Thái Bình DươngThành Phố Nha Trang15,00

Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội5 trường · thang 100

  1. 1BKAĐại học Bách khoa Hà NộiHanoiA0084,05
  2. 2BKAĐại học Bách khoa Hà NộiHanoiA0083,95
  3. 3BKAĐại học Bách khoa Hà NộiHanoiA0072,47
  4. 4V49Viện Nghiên Cứu Cơ KhíA0072,47
  5. 5SDUTrường Đại học Sao Đỏ38,92

Xét học bạ THPT4 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot22,25
  2. 2DHLTrường Đại học Nông Lâm – Đại học HuếThuận Nam20,25
  3. 3EIUTrường Đại học Quốc tế Miền Đông18,00
  4. 4SDUTrường Đại học Sao Đỏ18,00

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT2 trường · thang 100

  1. 1V49Viện Nghiên Cứu Cơ KhíA0084,05
  2. 2V49Viện Nghiên Cứu Cơ KhíA0083,95

Xét học bạ THPT1 trường · thang 1200

  1. 1GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh870,84

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội1 trường · thang 150

  1. 1SDUTrường Đại học Sao Đỏ54,00

Xét tuyển kết hợp1 trường · thang 30

  1. 1SDUTrường Đại học Sao Đỏ17,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot22,25

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.