← Tất cả ngành
Ngành · điểm chuẩn 2026
Ngôn ngữ Trung Quốc
14 trường tuyển ngành này · 34 lựa chọn theo phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT14 trường · thang 30
- 1DHFTrường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế23,50
- 2DTIViện Đào tạo và Nghiên cứu xuất sắc21,75
- 3DTOPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên21,75
- 4TNĐại học Thái NguyênThái Nguyên21,75
- 5TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot21,50
- 6LPQPhân hiệu Trường đại học Luật TP Hồ Chí Minh tại Quảng Trị20,30
- 7LPSTrường Đại học Luật Tp. Hồ Chí Minh20,30
- 8HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00
- 9TDDTrường Đại học Thành ĐôHanoiA00 C03 D01 D04 D09 D1517,50
- 10CMCTrường Đại học CMCHanoi17,03
- 11DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai15,00
- 12HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City15,00
- 13NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City15,00
- 14SDUTrường Đại học Sao Đỏ15,00
Xét học bạ THPT8 trường · thang 30
- 1DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh25,75
- 2DHFTrường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế24,81
- 3TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot23,00
- 4DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh22,00
- 5DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai18,00
- 6HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00
- 7NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00
- 8SDUTrường Đại học Sao Đỏ18,00
Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội3 trường · thang 150
Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM2 trường · thang 1200
Đánh giá năng lực1 trường · thang 80
Xét học bạ THPT1 trường · thang 40
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT1 trường · thang 40
Tuyển thẳng1 trường · thang 30
Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội1 trường · thang 100
Xét tuyển kết hợp1 trường · thang 30
Đánh giá năng lực1 trường · thang 30
Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.