chief

noun/t͡ʃiːf/
  1. 1.

    người đứng đầu

    The leader or head of a tribe, organisation, business unit, or other group.

    Trong tiếng Việt, 'người đứng đầu' là một cụm danh từ chỉ chức vụ, không cần thêm loại từ phía trước.

    • In virtue of this privilege, in testimony of my affectionate respect for a revered chief, in conformity with what I believe to be the wish of all the Members of the scientific department, over which I have the honour to preside, and to perpetuate the memory of that illustrious master of accurate geographical research, I have determined to name this noble peak of the Himalayas ‘Mont Everest.’
    • My father, Gadla Henry Mphakanyiswa, was a chief by both blood and custom.
  2. 2.

    quyền lãnh đạo

    Headship, the status of being a chief or leader.

    Trong tiếng Việt, 'quyền lãnh đạo' là một danh từ trừu tượng nên không cần dùng loại từ đi kèm.

    • Bob is our troubleshooter in chief.
    • He took the chief in this project.Anh ấy đảm nhận quyền lãnh đạo trong dự án này.
  3. 3.

    phần trên cùng

    The top part of a shield or escutcheon; more specifically, an ordinary consisting of the upper part of the field cut off by a horizontal line, generally occupying the top third.

    Trong tiếng Việt không có thuật ngữ chuyên môn riêng cho 'chief' trong huy hiệu học, nên người ta thường mô tả vị trí của nó trên khiên.

    • When the Chief is Charged with any figure, in blazon it is said to be "On a Chief".
    • The shield was silver, charged with a red cross voided (that is, with the centre cut out and only the edges left), between in chief (that is, above the horizontal limb of the cross) two black dragon's wings, and in base two red daggers, and in the centre of the cross a black winged helmet; on a red chief (a broad band across the top of the shield), a silver pale (a broad vertical band), and thereon eight black arrows crossed X-wise, four and four, and encircled with a black band, between on the dexter three bendlets (narrow bands slanting from dexter chief to sinister base) enhanced (that is, raised above the centre), and on the sinister a fleur-de-lis, all of gold.
  4. 4.

    phần đầu

    The principal part or top of anything.

    Trong tiếng Việt, 'chief' với nghĩa là bộ phận đứng đầu của một vật thường được dịch là 'phần đầu' hoặc 'phần trên' tùy vào ngữ cảnh hình học, không dùng các từ chỉ người như 'thủ lĩnh' hay 'người đứng đầu'.

    • The chief of this pillar has broken off.Phần đầu của cây cột này đã bị gãy.
  5. 5.

    ông bạn

    An informal term of address.

    Học sinh hay dịch nhầm 'chief' thành 'sếp' trong mọi trường hợp; 'sếp' chỉ dùng cho cấp trên trong công việc, còn 'ông bạn' dùng để gọi người lạ một cách suồng sã.

    Trong tiếng Việt, không có từ tương đương hoàn hảo cho 'chief' khi dùng làm từ gọi người lạ. 'Ông bạn' hoặc 'anh bạn' thường mang sắc thái suồng sã, đôi khi hơi mỉa mai tùy vào ngữ điệu.

    • “How old are you, chief?” the elevator guy said.
    • Excuse me, chief, could you tell me the way to the bus station?Ông bạn ơi, cho tôi hỏi đường ra bến xe buýt với.
  6. 6.

    này

    An informal term of address.

    Người học không nên dịch sát nghĩa 'chief' là 'sếp' trong ngữ cảnh này vì 'sếp' chỉ dùng cho cấp trên trong công việc; đúng phải là 'này' hoặc 'ông bạn'.

    Trong tiếng Anh, 'chief' có thể mang sắc thái mỉa mai hoặc trịch thượng khi dùng với người lạ, điều này không hoàn toàn tương đương với cách dùng từ 'sếp' trong tiếng Việt.

    • Chief, do you know the way to the train station?Này, ông bạn có biết đường đến ga tàu không?

chief

adj/t͡ʃiːf/
  1. 1.

    chính

    Primary; principal.

    Trong tiếng Việt, 'chính' thường đứng sau danh từ mà nó bổ nghĩa, ví dụ: 'nguyên nhân chính'.

    • Negligence was the chief cause of the disaster.
    • […] But when we find that they [volcanoes] are but few in Number, and the chiefeſt of thoſe too near the torrid Zone, and from their Tops to iſſue forth, now clear Fire, then thick, black Smoke, and ſometimes little or nothing at all; we muſt conclude, that they are only particular Fires, probably of the Sun’s kindling at firſt, and ſince continued by the caſual and incidental Applications of that Pabulum, which thoſe Part of the Earth adminiſter to them.
  2. 2.

    thân thiết

    Intimate, friendly.

    Học sinh có thể nhầm lẫn 'chief' với nghĩa 'chính' (quan trọng nhất) và dịch là 'Họ rất chính với nhau', điều này sai hoàn toàn; đúng phải là 'thân thiết'.

    Đây là cách dùng đặc thù của phương ngữ Scotland, không phổ biến trong tiếng Anh chuẩn quốc tế.

    • 'You’re doing it because she was your friend, not because she was a parishioner, and certainly not because of the Declaratory Articles,' Macmurray said, pushing himself forward on his seat. 'Everybody knows how chief you and she were. It was an unfitting relationship for a minister while she was alive, and it is equally unfitting for you to do her a favour like this now she's dead.'
    • They were very chief with each other since they were at school.Họ rất thân thiết với nhau từ hồi còn đi học.

chief

verb/t͡ʃiːf/
  1. 1.

    hút cần

    To smoke cannabis.

    Đây là từ lóng, chỉ nên sử dụng trong ngữ cảnh thân mật hoặc khi nói về các chủ đề không chính thống.

    • Those kids are asking each other to go smoke cannabis behind the school.Mấy đứa đó đang rủ nhau đi hút cần ở sau trường.