ex
noun/ɛks/- 1.
chữ x, ích, xờ, xờ nhẹ
The name of the Latin script letter X/x.
ℹ Trong tiếng Việt, tên các chữ cái Latin thường được gọi bằng cách thêm từ 'chữ' vào trước chữ cái đó.
- Thus first C checks to see if ex and wye are equal. The resulting value of 1 or 0 (true or false) then is compared to the value of zee.
- In the word 'box', the letter x is pronounced /ks/.Trong từ 'box', chữ x được phát âm là /ks/.