- 1.
in ấn
Of, relating to, or writing for printed publications.
ℹ Trong tiếng Việt, 'in ấn' thường được dùng như một tính từ bổ nghĩa cho các danh từ chỉ phương tiện truyền thông hoặc tài liệu.
- a print edition of a book
- We will release an additional print edition of this book.Chúng tôi sẽ phát hành thêm một phiên bản in ấn của cuốn sách này.