shelter

noun/ˈʃɛltə/[ˈʃʰɛltʰə]
  1. 1.

    nơi trú ẩn, chỗ ẩn, chỗ che, chỗ núp

    Somewhere one can find protection.

    Học sinh thường viết 'một cái nơi trú ẩn'; đúng phải là 'một nơi trú ẩn' vì 'nơi' đã mang nghĩa chỉ địa điểm rồi.

    Từ 'nơi trú ẩn' thường được dùng để chỉ cả nơi tự nhiên (như hang đá) lẫn nơi nhân tạo (như lều hoặc nhà tạm).

    • The band of explorers found a shelter behind the waterfall, which they rested at for three days.
    • rock shelter
  2. 2.

    chỗ trú ẩn

    Somewhere one can find protection.

    Học sinh hay viết 'một cái chỗ trú ẩn'; đúng phải là 'một chỗ trú ẩn' vì 'chỗ' đã mang nghĩa chỉ vị trí.

    Trong tiếng Việt, 'chỗ trú ẩn' thường được dùng cho cả người và động vật khi cần tránh thời tiết hoặc nguy hiểm.

    • The detective kept them in view. He made his way casually along the inside of the shelter until he reached an open scuttle close to where the two men were standing talking. Eavesdropping was not a thing Larard would have practised from choice, but there were times when, in the public interest, he had to do it, and this was one of them.
    • bus shelter
  3. 3.

    hầm trú ẩn

    Somewhere one can find protection.

    Học sinh đôi khi viết 'một cái hầm trú ẩn'; đúng phải là 'một hầm trú ẩn' hoặc 'một căn hầm trú ẩn'.

    Từ 'hầm trú ẩn' thường được dùng cho các cấu trúc kiên cố dưới lòng đất, trong khi 'nơi trú ẩn' là từ chung hơn cho bất kỳ địa điểm an toàn nào.

    • tornado shelter
    • fallout shelter
  4. 4.

    nơi trú ẩn

    Somewhere one can find protection.

    Cụm từ 'nơi trú ẩn' không cần thêm loại từ vì nó đã bao hàm nghĩa 'nơi'.

    • (in compounds)
    • women's shelter
  5. 5.

    nơi trú ẩn

    Somewhere one can find protection.

    Cụm từ 'nơi trú ẩn' là một danh từ chỉ địa điểm, không cần thêm loại từ phía trước.

    • I wish more people would look for pets at the shelter before turning to breeders!
    • kill shelter

shelter

verb/ˈʃɛltə/[ˈʃʰɛltʰə]
  1. 1.

    bảo vệ, che, che chở

    To provide cover from damage or harassment; to shield; to protect.

    • Those ruins sheltered once his sacred head.
    • You have no convents […] in which such persons may be received and sheltered.
  2. 2.

    trú ẩn, ẩn, nấp, núp, trốn, trú, trú ẩn

    To take cover.

    Học sinh hay dùng 'trốn' để chỉ việc tránh mưa, nhưng 'trốn' thường mang nghĩa lánh mặt người khác hoặc tránh sự truy đuổi; đúng phải là 'trú ẩn'.

    Từ 'trú ẩn' thường được dùng trong các tình huống cần sự an toàn khỏi thiên tai hoặc thời tiết khắc nghiệt.

    • During the rainstorm, we sheltered under a tree.
    • During the rainstorm, we sheltered under a tree.Trong cơn bão, chúng tôi đã trú ẩn dưới một gốc cây.