← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Công nghệ kỹ thuật ô tô

11 trường tuyển ngành này · 25 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT11 trường · thang 30

  1. 1C06Trường Cao đẳng Cao Bằng27,50
  2. 2DSKTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật (Đại học Đà Nẵng)23,40
  3. 3C06Trường Cao đẳng Cao Bằng20,63
  4. 4TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot19,75
  5. 5DQNTrường Đại học Quy NhơnQui Nhon19,70
  6. 6DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai15,00
  7. 7DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội15,00
  8. 8DYDTrường Đại học Yersin Đà LạtA00 A01 C01 D01 D07 X02 X06 X07 X27 X5615,00
  9. 9NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City15,00
  10. 10SDUTrường Đại học Sao Đỏ15,00
  11. 11VLUTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVĩnh Long15,00

Xét học bạ THPT6 trường · thang 30

  1. 1NLSTrường Đại học Nông Lâm Tp. Hồ Chí MinhA0027,11
  2. 2TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot21,25
  3. 3DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai18,00
  4. 4NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00
  5. 5SDUTrường Đại học Sao Đỏ18,00
  6. 6DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội15,50

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội3 trường · thang 150

  1. 1NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City70,00
  2. 2DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội65,00
  3. 3SDUTrường Đại học Sao Đỏ54,00

Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội2 trường · thang 100

  1. 1DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội45,00
  2. 2SDUTrường Đại học Sao Đỏ38,92

Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM1 trường · thang 1200

  1. 1NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City550,00

Xét tuyển kết hợp1 trường · thang 30

  1. 1SDUTrường Đại học Sao Đỏ17,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot21,25

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.