← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Kinh doanh quốc tế

15 trường tuyển ngành này · 38 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT15 trường · thang 30

  1. 1QSKTrường Đại học Kinh tế - Luật (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh)27,84
  2. 2NHSTrường Đại học Ngân hàng Tp. Hồ Chí Minh24,53
  3. 3GHATrường Đại học Giao thông Vận tảiHanoi22,51
  4. 4GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh22,51
  5. 5TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot21,00
  6. 6QHQTrường Quốc tế (ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI)20,50
  7. 7LPQPhân hiệu Trường đại học Luật TP Hồ Chí Minh tại Quảng Trị19,75
  8. 8LPSTrường Đại học Luật Tp. Hồ Chí Minh19,75
  9. 9CMCTrường Đại học CMCHanoi18,00
  10. 10HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00
  11. 11DHKTrường Đại học Kinh tế, Đại học Huế17,00
  12. 12DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội15,00
  13. 13HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City15,00
  14. 14NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City15,00
  15. 15UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh15,00

Xét học bạ THPT8 trường · thang 30

  1. 1DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh26,50
  2. 2TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot22,50
  3. 3DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh22,00
  4. 4DHKTrường Đại học Kinh tế, Đại học Huế19,50
  5. 5HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00
  6. 6NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00
  7. 7UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh18,00
  8. 8DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội15,50

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội3 trường · thang 150

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City75,00
  2. 2NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City70,00
  3. 3DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội65,00

Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM2 trường · thang 1200

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City600,00
  2. 2NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City550,00

Đánh giá năng lực2 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot22,50
  2. 2UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh15,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 80

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi34,24

Xét học bạ THPT1 trường · thang 40

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi27,17

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT1 trường · thang 40

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi24,00

Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội1 trường · thang 100

  1. 1DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội45,00

Xét học bạ THPT1 trường · thang 1200

  1. 1GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh778,44

Tuyển thẳng1 trường · thang 30

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00

Kỳ thi riêng của trường1 trường · thang 300

  1. 1UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh225,00

Xét tuyển kết hợp1 trường · thang 30

  1. 1UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh18,00

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.