← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Luật

14 trường tuyển ngành này · 23 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT14 trường · thang 30

  1. 1THPTrường Đại học Hải PhòngHaiphongA00 C00 C03 C04 D01 X0124,50
  2. 2TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot22,00
  3. 3KCCTrường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ20,79
  4. 4DQNTrường Đại học Quy NhơnQui Nhon20,60
  5. 5DHATrường Đại học Luật, Đại học Huế20,00
  6. 6DTIViện Đào tạo và Nghiên cứu xuất sắc20,00
  7. 7DTOPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên20,00
  8. 8HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City20,00
  9. 9NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City20,00
  10. 10SDUTrường Đại học Sao Đỏ20,00
  11. 11TBDTrường Đại học Thái Bình DươngThành Phố Nha Trang20,00
  12. 12TDDTrường Đại học Thành ĐôHanoiA00 A01 C03 C00 D01 D0920,00
  13. 13TNĐại học Thái NguyênThái Nguyên20,00
  14. 14VLUTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVĩnh Long20,00

Xét học bạ THPT5 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot23,50
  2. 2HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City22,45
  3. 3DHATrường Đại học Luật, Đại học Huế21,75
  4. 4SDUTrường Đại học Sao Đỏ21,00
  5. 5NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội1 trường · thang 150

  1. 1SDUTrường Đại học Sao Đỏ69,00

Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội1 trường · thang 100

  1. 1SDUTrường Đại học Sao Đỏ46,66

Xét tuyển kết hợp1 trường · thang 30

  1. 1SDUTrường Đại học Sao Đỏ20,50

Đánh giá năng lực1 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot23,50

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.