damage
noun/ˈdæmɪd͡ʒ/- 1.
thiệt hại
Injury or harm; the condition or measure of something not being intact.
ℹ Thiệt hại thường được dùng cho tài sản hoặc quy mô lớn, trong khi hư hại thường dùng cho tình trạng vật lý cụ thể của đồ vật.
- the damage is already done
- The storm did a lot of damage to the area.
- 2.
hết bao nhiêu tiền
Cost or expense.
ℹ Trong tiếng Anh, 'damage' được dùng như một từ lóng để hỏi về hóa đơn. Trong tiếng Việt, không có danh từ nào tương đương hoàn toàn, nên ta thường dùng cụm từ hỏi giá tiền.
- "What's the damage?" he asked the waiter.
- What's the damage for dinner tonight?Bữa tối nay hết bao nhiêu tiền vậy?