fear
noun/fɪə/[fɪə̯]- 1.
nỗi sợ, sự khiếp đảm, sự sợ hãi
A strong, unpleasant emotion or feeling caused by actual or perceived danger or threat.
⚠ Học sinh hay dùng 'cái sợ' để chỉ cảm giác này; đúng phải là 'nỗi sợ' hoặc 'sự sợ hãi' vì đây là danh từ chỉ trạng thái cảm xúc.
ℹ Trong tiếng Việt, 'nỗi sợ' thường đi kèm với các động từ như 'có', 'cảm thấy', hoặc 'tràn ngập'.
- He was struck by fear on seeing the snake.
- I corralled the judge, and we started off across the fields, in no very mild state of fear of that gentleman's wife, whose vigilance was seldom relaxed.
- 2.
chứng sợ
A phobia, a sense of fear induced by something or someone in particular.
⚠ Học sinh hay nói 'Tôi có nỗi sợ kiến' khi muốn nói về một nỗi sợ cụ thể; cách nói tự nhiên hơn là 'Tôi mắc chứng sợ kiến'.
ℹ Trong tiếng Việt, khi nói về một nỗi sợ mang tính bệnh lý hoặc một nỗi sợ cụ thể kéo dài, ta thường dùng cụm từ 'mắc chứng sợ' thay vì chỉ dùng 'có nỗi sợ'.
- Not everybody has the same fears.
- I have a fear of ants.
- 3.
nỗi sợ
Something one is afraid of; the object of one’s fear.
ℹ Từ 'nỗi sợ' không cần loại từ đi kèm vì nó là một danh từ trừu tượng.
- Spiders are my greatest fear.
- Spiders are my greatest fear.Nhện là nỗi sợ lớn nhất của tôi.
- 4.
lòng kính sợ
Terrified veneration or reverence, particularly towards God, gods, or sovereigns.
ℹ Từ này mang sắc thái tôn nghiêm, khác với 'nỗi sợ' thông thường dùng cho các mối nguy hiểm vật lý.
- The feare of the Lord is the beginning of wisedome.
- That sacred dread of all offence to him, which is called the Fear of God.
- 5.
nỗi lo âu sau cơn say
A feeling of dread and anxiety when waking after drinking a lot of alcohol, wondering what one did while drunk.
ℹ Đây là một cách diễn đạt đặc thù trong văn hóa uống rượu của người Anh, không có từ tương đương chính xác trong tiếng Việt nên cần dùng cụm từ mô tả.
- Her feeling of humiliation had intensified as the day had gone on and her hangover had worsened. She now also had 'the fear' to contend with, […]
- He had the fear, that feeling of dread that you've done something really embarrassing. The fear was a hundred times worse than the hangover. No, a thousand times worse.