respect
noun/ɹɪˈspɛkt//ɹɪˈspekt/- 1.
sự tôn trọng
An attitude of consideration or high regard; a feeling of admiration or esteem.
- He is an intellectual giant, and I have great respect for him.
- A video of Tajik President Emomali Rahmon complaining to Russian President Vladimir Putin about his lack of respect for the countries of Central Asia that were once part of the Soviet Union has struck a nerve on social media, where it has been viewed millions of times.[…] “We have always respected the interests of our main strategic partner,” Rahmon said, referring to Russia. “We want respect, too."
- 2.
sự tôn trọng
Good opinion, honor, or admiration.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái sự tôn trọng'; đúng phải là 'sự tôn trọng' vì đây là danh từ trừu tượng không cần loại từ.
ℹ Trong tiếng Việt, 'sự tôn trọng' thường được dùng như một danh từ trừu tượng, không đi kèm với các loại từ như 'cái' hay 'chiếc'.
- We have great respect for dedicated teachers.Chúng tôi dành sự tôn trọng lớn cho những người thầy tận tâm.
- 3.
lời thăm hỏi
Polite greetings, often offered as condolences after a death.
ℹ Trong tiếng Việt, cụm từ 'pay one's respects' thường được dịch thoát ý thành các hành động cụ thể như 'viếng' hoặc 'thăm viếng' thay vì dịch sát nghĩa từng từ.
- The mourners paid their last respects to the deceased poet.
- We came to pay our last respects to the family of the deceased.Chúng tôi đến để gửi lời thăm hỏi tới gia đình người quá cố.
- 4.
phương diện
A particular aspect, feature or detail of something.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'phương diện' và 'khía cạnh' thường được dùng trong các cấu trúc như 'ở nhiều phương diện' hoặc 'về mọi khía cạnh'.
- This year's model is superior to last year's in several respects.
- In our two loves there is but one respect
- 5.
sự ưu ái
Good will; favor.
ℹ Trong ngữ cảnh này, 'respect' mang nghĩa là sự thiên vị tích cực hoặc sự quan tâm đặc biệt, khác với nghĩa 'tôn trọng' (sự kính trọng) thường gặp.
- And God looked upon the children of Israel, and God had respect unto them.
- He always shows respect to the hardworking employees.Ông ấy luôn dành sự ưu ái cho những nhân viên chăm chỉ.