sport
noun/spɔːt//spɔɹt/- 1.
môn thể thao, thể thao
Any activity that uses physical exertion or skills competitively under a set of rules that is not based on aesthetics.
⚠ Học sinh hay viết 'một thể thao'; đúng phải là 'một môn thể thao' vì 'thể thao' là danh từ chỉ lĩnh vực, không phải danh từ chỉ đơn vị đếm.
ℹ Trong tiếng Việt, 'môn' là từ bổ trợ bắt buộc khi muốn đếm hoặc chỉ định cụ thể các loại hình thể thao.
- Basketball is her favorite sport, and she also enjoys various other sports as well.
- Sport can be an excellent form of exercise because the competition and sense of achievement can help with both motivation and pleasure.
- 2.
trò tiêu khiển
Something fun, pastime; amusement.
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn và dùng 'môn thể thao' cho nghĩa này; đúng phải là 'trò tiêu khiển' khi nói về hoạt động giải trí nói chung.
ℹ Từ 'sport' trong nghĩa này mang sắc thái cổ điển hoặc văn chương, không nên dùng trong giao tiếp hiện đại thông thường.
- Think it but a minute spent in sport.
- Her sports were such as carried riches of knowledge upon the stream of delight.
- 3.
sự chế giễu
Mockery, making fun; derision.
ℹ Từ này mang sắc thái trang trọng và cổ điển hơn so với các từ chỉ sự trêu chọc thông thường như 'trêu đùa'.
- Why then make ſport at me, then let me be your ieſt
- Do not make a sport of me in front of everyone.Đừng biến tôi thành sự chế giễu của mọi người trước mặt đám đông như vậy.
- 4.
trò cười
A toy; a plaything; an object of mockery.
⚠ Học sinh đôi khi dùng 'trò chơi' (game) để dịch nghĩa này, nhưng 'trò chơi' chỉ các hoạt động giải trí. Khi nói về việc bị đem ra làm đối tượng chế giễu, phải dùng 'trò cười'.
ℹ Trong tiếng Việt, cụm từ 'trò cười' thường đi kèm với các từ chỉ đối tượng gây ra sự chế giễu như 'của đám đông' hoặc 'của thiên hạ'.
- flitting leaves, the sport of every wind
- Never does man appear to greater disadvantage than when he is the sport of his own ungoverned passions.