← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

13 trường tuyển ngành này · 23 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT10 trường · thang 30

  1. 1KCCTrường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ19,15
  2. 2DQNTrường Đại học Quy NhơnQui Nhon18,80
  3. 3DHLTrường Đại học Nông Lâm – Đại học HuếThuận Nam18,00
  4. 4TDLTrường Đại học Đà LạtDa Lat17,50
  5. 5DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai15,00
  6. 6DYDTrường Đại học Yersin Đà LạtA02 B00 B03 B08 C08 D01 X14 X16 X6615,00
  7. 7NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City15,00
  8. 8TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot15,00
  9. 9TTGTrường Đại học Tiền Giang15,00
  10. 10VLUTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVĩnh Long15,00

Xét học bạ THPT7 trường · thang 30

  1. 1NLSTrường Đại học Nông Lâm Tp. Hồ Chí MinhA0027,67
  2. 2DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh24,00
  3. 3TDLTrường Đại học Đà LạtDa Lat20,50
  4. 4DHLTrường Đại học Nông Lâm – Đại học HuếThuận Nam20,25
  5. 5DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai18,00
  6. 6NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00
  7. 7TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot16,50

Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM1 trường · thang 1200

  1. 1NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City550,00

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội1 trường · thang 150

  1. 1NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City70,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 100

  1. 1TDLTrường Đại học Đà LạtDa Lat62,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot16,50

Xét học bạ THPT1 trường · thang 200

  1. 1TTNTrường Đại học Tây NguyênBuon Ma Thuot20,49

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT1 trường · thang 100

  1. 1TTNTrường Đại học Tây NguyênBuon Ma Thuot17,49

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.