← Tất cả ngành
Ngành · điểm chuẩn 2026
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
16 trường tuyển ngành này · 36 lựa chọn theo phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT13 trường · thang 30
- 1BKAĐại học Bách khoa Hà NộiHanoiA0022,63
- 2V49Viện Nghiên Cứu Cơ KhíA0022,63
- 3QSTTrường Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh)22,30
- 4MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi18,00
- 5DTIViện Đào tạo và Nghiên cứu xuất sắc17,00
- 6DTOPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên17,00
- 7TNĐại học Thái NguyênThái Nguyên17,00
- 8LNHTrường Đại học Lâm nghiệpA00 A16 B00 D0116,30
- 9DQNTrường Đại học Quy NhơnQui Nhon15,00
- 10MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi15,00
- 11MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi15,00
- 12NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City15,00
- 13TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot15,00
Xét học bạ THPT6 trường · thang 30
- 1NLSTrường Đại học Nông Lâm Tp. Hồ Chí MinhA0026,31
- 2DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh21,00
- 3DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh18,00
- 4DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh18,00
- 5NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00
- 6TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot16,50
Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội4 trường · thang 100
Xét tuyển kết hợp4 trường · thang 30
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT3 trường · thang 100
Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM1 trường · thang 1200
Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội1 trường · thang 150
Đánh giá năng lực1 trường · thang 30
Xét tuyển kết hợp1 trường · thang 100
Kỳ thi riêng của trường1 trường · thang 100
Kỳ thi riêng của trường1 trường · thang 30
Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.