← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

18 trường tuyển ngành này · 40 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT14 trường · thang 30

  1. 1BKAĐại học Bách khoa Hà NộiHanoiA0022,63
  2. 2V49Viện Nghiên Cứu Cơ KhíA0022,63
  3. 3QSTTrường Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh)22,30
  4. 4MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi18,00
  5. 5DTIViện Đào tạo và Nghiên cứu xuất sắc17,00
  6. 6DTOPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên17,00
  7. 7TNĐại học Thái NguyênThái Nguyên17,00
  8. 8LNHTrường Đại học Lâm nghiệpA00 A16 B00 D0116,30
  9. 9DQNTrường Đại học Quy NhơnQui Nhon15,00
  10. 10KTHHọc viện Kỹ thuật Và Công nghệ An ninh15,00
  11. 11MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi15,00
  12. 12MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi15,00
  13. 13NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City15,00
  14. 14TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot15,00

Xét học bạ THPT7 trường · thang 30

  1. 1NLSTrường Đại học Nông Lâm Tp. Hồ Chí MinhA0026,31
  2. 2DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh21,00
  3. 3DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh18,00
  4. 4DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh18,00
  5. 5KTHHọc viện Kỹ thuật Và Công nghệ An ninh18,00
  6. 6NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00
  7. 7TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot16,50

Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội4 trường · thang 100

  1. 1BKAĐại học Bách khoa Hà NộiHanoiA0055,00
  2. 2BKAĐại học Bách khoa Hà NộiHanoiA0055,00
  3. 3BKAĐại học Bách khoa Hà NộiHanoiA0050,94
  4. 4V49Viện Nghiên Cứu Cơ KhíA0050,94

Xét tuyển kết hợp4 trường · thang 30

  1. 1V59Viện Toán Học22,30
  2. 2DDSTrường Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng)21,43
  3. 3DDSTrường Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng)19,95
  4. 4DDSTrường Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng)19,78

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT4 trường · thang 100

  1. 1QSTTrường Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh)74,33
  2. 2V49Viện Nghiên Cứu Cơ KhíA0055,00
  3. 3V49Viện Nghiên Cứu Cơ KhíA0055,00
  4. 4VTSViện Nghiên Cứu Nuôi Trồng Thuỷ Sản I15,00

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội2 trường · thang 150

  1. 1KTHHọc viện Kỹ thuật Và Công nghệ An ninh70,00
  2. 2NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City70,00

Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM1 trường · thang 1200

  1. 1NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City550,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot16,50

Xét tuyển kết hợp1 trường · thang 100

  1. 1V59Viện Toán Học74,33

Kỳ thi riêng của trường1 trường · thang 100

  1. 1V60Viện Công nghệ Sinh Học74,33

Kỳ thi riêng của trường1 trường · thang 30

  1. 1V60Viện Công nghệ Sinh Học22,30

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.