← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14 trường tuyển ngành này · 33 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT17 trường · thang 30

  1. 1GHATrường Đại học Giao thông Vận tảiHanoi23,73
  2. 2GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh23,73
  3. 3DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi21,80
  4. 4DQNTrường Đại học Quy NhơnQui Nhon20,65
  5. 5TDLTrường Đại học Đà LạtDa Lat20,00
  6. 6DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi19,83
  7. 7GHATrường Đại học Giao thông Vận tảiHanoi18,82
  8. 8GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh18,82
  9. 9HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00
  10. 10DTIViện Đào tạo và Nghiên cứu xuất sắc17,85
  11. 11DTOPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên17,85
  12. 12TNĐại học Thái NguyênThái Nguyên17,85
  13. 13LNHTrường Đại học Lâm nghiệpA00 C00 C15 D0115,70
  14. 14DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai15,00
  15. 15HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City15,00
  16. 16SDUTrường Đại học Sao Đỏ15,00
  17. 17VLUTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVĩnh Long15,00

Xét học bạ THPT6 trường · thang 30

  1. 1DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi23,50
  2. 2TDLTrường Đại học Đà LạtDa Lat23,00
  3. 3DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi22,00
  4. 4DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai18,00
  5. 5HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00
  6. 6SDUTrường Đại học Sao Đỏ18,00

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội2 trường · thang 150

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City75,00
  2. 2SDUTrường Đại học Sao Đỏ54,00

Xét học bạ THPT1 trường · thang 200

  1. 1C29Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ AnA00 A01 D0123,71

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT1 trường · thang 100

  1. 1C29Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ AnA00 A01 D0122,55

Xét học bạ THPT1 trường · thang 1200

  1. 1GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh645,38

Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM1 trường · thang 1200

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City600,00

Tuyển thẳng1 trường · thang 30

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00

Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội1 trường · thang 100

  1. 1SDUTrường Đại học Sao Đỏ38,92

Xét tuyển kết hợp1 trường · thang 30

  1. 1SDUTrường Đại học Sao Đỏ17,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 100

  1. 1TDLTrường Đại học Đà LạtDa Lat69,00

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.