← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Thương mại điện tử

15 trường tuyển ngành này · 38 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT16 trường · thang 30

  1. 1QSKTrường Đại học Kinh tế - Luật (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh)27,70
  2. 2DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi24,00
  3. 3DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi22,92
  4. 4THPTrường Đại học Hải PhòngHaiphong22,00
  5. 5TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot21,50
  6. 6DHKTrường Đại học Kinh tế, Đại học Huế19,50
  7. 7LPQPhân hiệu Trường đại học Luật TP Hồ Chí Minh tại Quảng Trị18,50
  8. 8LPSTrường Đại học Luật Tp. Hồ Chí Minh18,50
  9. 9CMCTrường Đại học CMCHanoi18,00
  10. 10HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00
  11. 11C33Trường Cao đẳng Huế16,00
  12. 12HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City15,00
  13. 13NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City15,00
  14. 14SDUTrường Đại học Sao Đỏ15,00
  15. 15SIUTrường Đại học Tư Thục Quốc tế Sài Gòn15,00
  16. 16VLUTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVĩnh Long15,00

Xét học bạ THPT8 trường · thang 30

  1. 1DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi25,75
  2. 2DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi24,50
  3. 3TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot23,00
  4. 4DHKTrường Đại học Kinh tế, Đại học Huế21,37
  5. 5HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00
  6. 6NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00
  7. 7SDUTrường Đại học Sao Đỏ18,00
  8. 8SIUTrường Đại học Tư Thục Quốc tế Sài Gòn18,00

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội3 trường · thang 150

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City75,00
  2. 2NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City70,00
  3. 3SDUTrường Đại học Sao Đỏ54,00

Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM2 trường · thang 1200

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City600,00
  2. 2NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City550,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 80

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi34,24

Xét học bạ THPT1 trường · thang 40

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi27,17

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT1 trường · thang 40

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi24,00

Tuyển thẳng1 trường · thang 30

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00

Tuyển thẳng1 trường · thang 100

  1. 1QSCTrường Đại học Công nghệ Thông Tin (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh)79,00

Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội1 trường · thang 100

  1. 1SDUTrường Đại học Sao Đỏ38,92

Xét tuyển kết hợp1 trường · thang 30

  1. 1SDUTrường Đại học Sao Đỏ17,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 600

  1. 1SIUTrường Đại học Tư Thục Quốc tế Sài Gòn600,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot23,00

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.