bank
noun/ˈbæŋk/[ˈbæŋk]- 1.
ngân hàng, nhà băng
An institution where one can place and borrow money and take care of financial affairs.
- Finance is seldom romantic. But the idea of peer-to-peer lending comes close. This is an industry that brings together individual savers and lenders on online platforms.[…]Banks and credit-card firms are kept out of the picture. Talk to enough people in the field and someone is bound to mention the “democratisation of finance”.
- 2.
chi nhánh ngân hàng
A branch office of such an institution.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái ngân hàng' khi muốn nói về một chi nhánh cụ thể; đúng phải là 'một chi nhánh ngân hàng'.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'ngân hàng' thường chỉ tổ chức tài chính nói chung. Để chỉ một văn phòng cụ thể thuộc tổ chức đó, ta cần thêm từ 'chi nhánh'.
- I need to go to the bank branch near my house to withdraw money.Tôi cần đến chi nhánh ngân hàng gần nhà để rút tiền.
- 3.
nhà cái
An underwriter or controller of a card game.
⚠ Học sinh hay viết 'ngân hàng' cho nghĩa này vì nhầm với nghĩa tổ chức tài chính; đúng phải là 'nhà cái'.
ℹ Từ 'nhà cái' thường được dùng trong các trò chơi cá cược hoặc đánh bài để chỉ người cầm cái.
- In this hand, the bank won against all the players.Trong ván bài này, nhà cái đã thắng tất cả người chơi.
- 4.
quỹ
A fund from deposits or contributions, to be used in transacting business; a joint stock or capital.
ℹ Từ 'quỹ' là danh từ trừu tượng chỉ một khoản tiền, do đó không cần dùng loại từ đi kèm.
- Let it be no bank or common stock, but every man be master of his own money.
- We contributed to a common fund to open the shop.Chúng tôi đã cùng nhau đóng góp vào một quỹ chung để mở cửa hàng.
- 5.
quỹ tiền cược
The sum of money etc. which the dealer or banker has as a fund from which to draw stakes and pay losses.
ℹ Từ 'quỹ tiền cược' là một danh từ trừu tượng chỉ một khoản tiền, do đó không cần dùng loại từ như 'cái' hay 'chiếc' đi kèm.
- The dealer used the bank to pay the winner.Người chia bài dùng quỹ tiền cược để trả cho người thắng.
- 6.
bộn tiền
Money; profit.
ℹ Từ 'bộn tiền' thường được dùng trong ngữ cảnh không trang trọng để chỉ việc kiếm được nhiều tiền, thường là từ các công việc kinh doanh hoặc phi vụ làm ăn.
- Military dude was working for a drug dealer, right? and making good bank with it—he was making good money.
- He was working for that drug dealer and making good bank.Anh ta làm việc cho tay buôn lậu đó và kiếm được bộn tiền.