comfort
noun/ˈkʌm.fət//ˈkʊm.fət/- 1.
sự thoải mái
Contentment, ease.
ℹ Trong tiếng Việt, 'sự thoải mái' thường được dùng như một danh từ trừu tượng để chỉ trạng thái, không cần thêm loại từ.
- Sleep in comfort with our new mattress.
- But all was in vain: For having ranged up and down the Woods for ſome days, without finding the leaſt comfort to their hungry deſires, they were forced to return again unto the River. […] At laſt they arrived at the Coaſt of the Sea, where they found ſome comfort and relief to their former miſeries, and alſo means to ſeek more.
- 2.
sự tiện nghi
Something that offers comfort.
ℹ Trong tiếng Việt, 'sự tiện nghi' thường được dùng để chỉ các vật dụng hoặc điều kiện vật chất, trong khi 'comfort' trong tiếng Anh có thể bao hàm cả những yếu tố phi vật chất.
- Coordinate term: glimmer (2020s, neologism; a happy moment)
- the comforts of home
- 3.
sự an ủi
A consolation; something relieving suffering or worry.
ℹ Trong tiếng Việt, từ này thường được dùng như một danh từ trừu tượng và không cần thêm loại từ phía trước.
- We still have the spare tire? That's a comfort at least.
- Having friends by my side is a great comfort to me.Có bạn bè ở bên cạnh là một sự an ủi lớn đối với tôi.
- 4.
niềm an ủi
A cause of relief or satisfaction.
⚠ Từ này có thể trùng với nghĩa 'sự an ủi' (consolation), tuy nhiên 'niềm an ủi' nhấn mạnh vào đối tượng hoặc sự vật cụ thể mang lại cảm giác đó thay vì chỉ là hành động an ủi.
ℹ Trong tiếng Việt, 'niềm an ủi' thường được dùng để chỉ một yếu tố tinh thần giúp người ta cảm thấy dễ chịu hơn khi gặp chuyện không may.
- The outcome of the peace negotiations in Moscow in 1940 was a heavy blow to the young nation, but in the same time a great comfort: at least the independency was preserved.
- Although I failed the competition, my family's support was a great comfort to me.Dù thất bại trong cuộc thi, sự ủng hộ của gia đình là niềm an ủi lớn đối với tôi.