dish
noun/dɪʃ/- 1.
- 2.
món
The contents of such a vessel.
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'món' (lượng thức ăn) với 'cái đĩa' (vật dụng đựng thức ăn). Đừng viết 'một cái đĩa hầm' khi ý bạn là một phần thức ăn.
ℹ Trong tiếng Việt, 'món' được dùng phổ biến để chỉ cả món ăn nói chung và lượng thức ăn được phục vụ trong một vật chứa.
- a dish of stew
- She brought out a hot dish of stew.Cô ấy bưng ra một món hầm nóng hổi.
- 3.
món, món ăn
A specific type of prepared food.
- a vegetable dish
- this dish is filling and easily made
- 4.
bát đĩa
Tableware (including cutlery, etc, as well as crockery) that is to be or is being washed after being used to prepare, serve and eat a meal.
⚠ Học sinh hay dịch nhầm 'dishes' là 'những cái đĩa' (chỉ đĩa đựng thức ăn); đúng phải là 'bát đĩa' để chỉ chung bộ đồ ăn.
ℹ Trong tiếng Việt, 'bát đĩa' là danh từ tập hợp, không cần thêm từ chỉ số lượng ở phía trước.
- It's your turn to wash the dishes.
- It's your turn to wash the dishes.Đến lượt cậu rửa bát đĩa rồi đấy.
- 5.
chảo thu sóng, chảo
A type of antenna with a similar shape to a plate or bowl.
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn và dùng 'đĩa' (plate) cho nghĩa này; đúng phải là 'chảo thu sóng'.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'chảo' được dùng để chỉ hình dạng cong của ăng-ten này, phân biệt với 'đĩa' dùng để đựng thức ăn.
- satellite dish
- radar dish
- 6.
gu
Something that fits someone's tastes, interests, or abilities.
ℹ Từ 'gu' là từ mượn từ tiếng Pháp (goût), thường được dùng trong khẩu ngữ để chỉ sở thích cá nhân hoặc phong cách phù hợp với một người.
- Going to the club is not my dish.
- Literacy is not every man’s dish. A teacher trying to persuade Arab men in North Africa to let their wives learn to read so that they can write letters was pointedly asked by one husband: “To whom?”