while

noun/ʍaɪl//waɪl/
  1. 1.

    một khoảng thời gian

    An uncertain duration of time, a period of time.

    Trong tiếng Việt, từ này thường đi kèm với các tính từ chỉ độ dài như 'dài' hoặc 'ngắn' để làm rõ nghĩa.

    • He lectured for quite a long while.
    • It’s a long while since anyone lived there, so it’s a ruin now.
  2. 2.

    một lúc

    An uncertain duration of time, a period of time.

    Trong tiếng Việt, 'một lúc' hoặc 'một lát' thường đi kèm với các động từ chỉ sự chờ đợi hoặc nghỉ ngơi.

    • I will wait for you for a while.Tôi sẽ đợi bạn một lúc.
  3. 3.

    một lúc

    An uncertain duration of time, a period of time.

    Học sinh hay viết 'một cái lúc'; đúng phải là 'một lúc' vì 'lúc' không cần loại từ.

    Trong tiếng Việt, 'một lúc' thường được dùng để chỉ một khoảng thời gian ngắn, trong khi 'một khoảng thời gian' mang tính trung tính hơn về độ dài.

    • Please wait for me for a while.Hãy đợi tôi một lúc nhé.

while

conj/ʍaɪl//waɪl/
  1. 1.

    trong khi, trong lúc

    During the same time that.

    • He was sleeping while I was singing.
    • Driving while intoxicated is against the law.
  2. 2.

    mặc dù

    Although.

    Học sinh hay dùng 'trong khi' để chỉ sự đối lập giống như trong tiếng Anh; trong tiếng Việt, 'trong khi' chỉ dùng cho thời gian. Đúng phải là 'mặc dù'.

    Trong tiếng Việt, khi dùng 'mặc dù' ở đầu câu, người nói thường thêm 'nhưng' ở đầu mệnh đề thứ hai để nhấn mạnh sự đối lập.

    • This case, while interesting, is a bit frustrating.
    • While I would love to help, I am very busy at the moment.
  3. 3.

    cho đến khi

    Until.

    Học sinh thường nhầm lẫn 'while' trong ngữ cảnh này với nghĩa 'trong khi'. Đừng dịch là 'Tôi sẽ đợi trong khi bạn sơn xong' vì câu này sẽ mang nghĩa là bạn đợi trong suốt quá trình sơn, không phải đợi đến lúc sơn xong.

    Đây là cách dùng đặc thù của phương ngữ vùng Bắc Anh và Scotland. Trong tiếng Anh chuẩn, 'until' hoặc 'till' được sử dụng thay thế.

    • I'll wait while you've finished painting.
    • To dark is still used in Swaledale (Yorkshire) in the sense of to lie hid, as, 'Te rattens [rats] mun ha bin darkin whel nu [till now]; we hannot heerd tem tis last fortnith'.
  4. 4.

    chừng nào

    As long as.

    Trong tiếng Việt, 'chừng nào' thường đi kèm với 'còn' để nhấn mạnh tính liên tục của hành động trong suốt khoảng thời gian đó.

    • While you're at school you may live at home.
    • While there's quiet I can sleep.

while

prep/ʍaɪl//waɪl/
  1. 1.

    cho đến

    Until.

    Trong tiếng Anh hiện đại tiêu chuẩn, 'while' thường là liên từ chỉ thời gian. Việc dùng 'while' làm giới từ thay cho 'until' là cách dùng mang tính địa phương ở miền Bắc nước Anh và Scotland.

    • I may be conveyed into your chamber; I'll lie under your bed while midnight.
    • I will wait here until midnight.Tôi sẽ đợi ở đây cho đến nửa đêm.

while

verb/ʍaɪl//waɪl/
  1. 1.

    giết thời gian

    To pass (time) idly.

    Học sinh hay nhầm lẫn cấu trúc này với 'giết giờ'; đúng phải là 'giết thời gian'.

    Cụm từ này thường đi kèm với 'away' trong tiếng Anh (while away), nhưng trong tiếng Việt, 'giết thời gian' đã bao hàm ý nghĩa đó.

    • I whiled away the hours whilst waiting for him to arrive
    • Some were whiling the time by admiring the figures on the cloth of tissue.
  2. 2.

    giết thời gian

    To occupy or entertain (someone) in order to let time pass.

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'giết thời gian' thường được dùng như một cụm động từ chỉ mục đích, không cần thêm tân ngữ chỉ người đi kèm như trong tiếng Anh.

    • They whiled them with such answere as suted to their purposes, and long adoe was made in weaving and unweaving Penelopes web, till the Spanish Armada was upon the Coast, and the very Ordnance proclaimed in their eares a surcease from further illusions.
    • He sat her on the corner of the carpenter's bench, and parried or diverted her questions about her father, and the desirability of wakening him by handing her the long curled shavings; and when these palled, he whiled her on by the impossible task of teaching him her version of the 'Three Golden Balls' a blank-verse poem, but rhythmically intoned, which he had taught her.
  3. 3.

    trôi qua

    To elapse, to pass.

    Đây là cách dùng cổ và mang tính văn chương, không dùng trong giao tiếp hằng ngày.

    • The tedious hours whiled slowly on, 'till the succeeding afternoon, when the expected carriage made its appearance much sooner than they had promised themselves.
    • Years whiled. He aged, sank, sickened; and was not: / And it was said, 'A man intractable / And curst is gone.'