white

adj/ˈwaɪt/[ˈwaɪ̯t]
  1. 1.

    bạch, trắng

    Bright and colourless; reflecting equal quantities of all frequencies of visible light.

    • Write in black ink on white paper.
    • white as the whitest lily on a stream.
  2. 2.

    người da trắng

    Of or relating to Europeans or those of European descent, regardless if their skin has cool or warm undertones.

    Học sinh hay nhầm lẫn gọi tất cả người có nước da sáng màu là 'người da trắng'; từ này chỉ dùng cho người có nguồn gốc châu Âu.

    Trong tiếng Việt, cụm từ này thường được dùng như một danh từ chỉ người thay vì một tính từ đứng độc lập.

    • There are many white people living in that community.Có rất nhiều người da trắng đang sinh sống trong cộng đồng đó.
  3. 3.

    da trắng

    Of or relating to Caucasians (people with white complexion and European ancestry).

    Học sinh hay viết 'người trắng'; đúng phải là 'người da trắng' để chỉ chủng tộc.

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'da trắng' được dùng như một tính từ để chỉ chủng tộc, khác với việc chỉ mô tả màu da đơn thuần.

    • […]more white corporations cognizant of the mounting purchasing power of the Negro consumer, have Negro representatives in the field[…].
    • Ms. Ringwald finds a few things about these films regrettable. One thing she found "significantly disturbing," she wrote, "was how white the films are."
  4. 4.

    người da trắng

    By U.S. Census Bureau definition, of or relating to people hailing from Europe, North Africa, and the Middle East.

    Học sinh hay viết 'một da trắng' hoặc 'cái da trắng'; đúng phải là 'một người da trắng' vì 'người' đã là danh từ chỉ người.

    Trong tiếng Việt, 'người da trắng' là một cụm danh từ cố định, không cần thêm loại từ bổ trợ vì 'người' đã đóng vai trò đó.

    • This statistical data includes white people.Số liệu thống kê này bao gồm cả người da trắng.
  5. 5.

    dành cho người da trắng

    Designated for use by Caucasians.

    Học sinh hay nhầm lẫn và chỉ dịch là 'trắng' (ví dụ: 'vòi nước trắng'), điều này không thể hiện được nghĩa phân biệt chủng tộc; đúng phải là 'dành cho người da trắng'.

    Trong tiếng Việt, khái niệm này thường được diễn đạt bằng cụm từ chỉ mục đích sử dụng thay vì dùng tính từ 'trắng' trực tiếp cho đồ vật.

    • white drinking fountain
    • white hospital
  6. 6.

    trắng

    Relatively light or pale in colour.

    Từ 'trắng' cũng được dùng cho nghĩa 'không màu' (màu sắc cơ bản), nhưng trong ngữ cảnh như 'white wine', nó chỉ sắc độ nhạt của rượu.

    Trong tiếng Việt, từ 'trắng' được dùng cho cả màu trắng tinh khiết lẫn các sắc độ nhạt của các màu khác khi kết hợp với danh từ, ví dụ 'vang trắng' (white wine).

    • white wine
    • white grapes

white

noun/ˈwaɪt/[ˈwaɪ̯t]
  1. 1.

    màu trắng, trắng

    The color of snow or milk; the color of light containing equal amounts of all visible wavelengths.

    Trong tiếng Việt, 'màu trắng' là một danh từ chỉ màu sắc, không cần loại từ đi kèm.

    • Not only were the platforms tiled in white, the tunnels were painted white too - to prettify them, and make them less claustrophobic - and the Central proudly issued a postcard of its tunnel-whitening machine.
    • She likes to wear white clothes in the summer.Cô ấy thích mặc quần áo màu trắng vào mùa hè.
  2. 2.

    người da trắng

    A person of European descent with light-colored skin.

    • The Indians carried first our canoes and then our stores through the brushwood, which is very thick at this point, while we four whites, our rifles on our shoulders, walked between them and any danger coming from the woods.
    • We could have ridden for weeks, possibly months, and never seen a white man had it not been that Laurie was riding from scattered white to white.
  3. 3.

    bướm trắng

    Any butterfly of the subfamily Pierinae in the family Pieridae.

    Học sinh hay viết 'một trắng' khi nói về loài bướm này; đúng phải là 'một con bướm trắng'.

    Trong tiếng Việt, tên gọi của các loài động vật thường cần có loại từ 'con' đi kèm khi đếm số lượng.

    • Several other beautiful butterflies rewarded my search in this place [...] The most abundant butterflies were the whites and yellows (Pieridae), several of which I had already found at Lombock and at Coupang, while others were new to me.
    • There are many whites flying over the flowers in the garden.Trong vườn có rất nhiều bướm trắng đang bay lượn trên các bông hoa.
  4. 4.

    rượu vang trắng

    White wine.

    Trong tiếng Việt, từ 'rượu vang trắng' là một danh từ ghép chỉ loại đồ uống, không cần thêm loại từ phía trước.

    • A bottle of red, a bottle of white / It all depends upon your appetite / I'll meet you any time you want / In our Italian Restaurant.
    • Those were my first impressions of wine: Ladies drink chilled, soft white while they gossip in the kitchen; old men drink strong, room-temperature red to get shellacked.
  5. 5.

    cà phê sữa

    White coffee

    Học sinh hay dịch nhầm là 'cà phê trắng'; đúng phải là 'cà phê sữa'.

    Trong tiếng Việt, từ 'trắng' chỉ dùng để chỉ màu sắc, không dùng để chỉ loại đồ uống có pha sữa.

    • I would like to order a white coffee in the morning.Tôi muốn gọi một ly cà phê sữa vào buổi sáng.
  6. 6.

    vật màu trắng

    Any object or substance that is of the color white.

    Học sinh hay viết 'chọn cái trắng'; đúng phải là 'chọn cái vật màu trắng' hoặc 'chọn món đồ màu trắng' để rõ nghĩa hơn.

    Trong tiếng Việt, tính từ 'trắng' không tự làm danh từ được, nên cần thêm danh từ chỉ loại như 'vật' hoặc 'đồ' để làm rõ nghĩa.

    • Pick out the white among these items.Hãy chọn ra vật màu trắng trong số những món đồ này.

white

verb/ˈwaɪt/[ˈwaɪ̯t]
  1. 1.

    làm trắng

    To make white; to whiten; to bleach.

    Trong tiếng Việt, 'làm trắng' thường được dùng trong ngữ cảnh tẩy rửa hoặc làm sáng bề mặt, khác với 'tẩy trắng' vốn mang nghĩa loại bỏ màu sắc bằng hóa chất mạnh.

    • Woe unto you, scribes and Pharisees, hypocrites! for ye are like unto whited sepulchres, which indeed appear beautiful outward, but are within full of dead men's bones, and of all uncleanness.
    • so as no fuller on earth can white them