cast
verb/kɑːst//kast/- 1.
ném
To move, or be moved, away.
ℹ Trong tiếng Việt, 'ném' thường được dùng cho các vật nhỏ hoặc vừa tay. Đối với các vật nặng hoặc cồng kềnh, người Việt thường dùng các động từ cụ thể hơn như 'quăng' hoặc 'vứt'.
- Why then a Ladder quaintly made of Cords / To cast vp, with a paire of anchoring hookes, / Would serue to scale another Hero's towre[…].
- The more, an' please your honour, the pity, said the Corporal; in uttering which, he cast his spade into the wheelbarrow[…].
- 2.
ném
To move, or be moved, away.
ℹ Trong tiếng Việt, 'ném' thường dùng cho hành động có chủ đích, trong khi 'vứt' mang sắc thái bỏ đi hoặc không cần đến vật đó nữa.
- So she to Guyon offred it to tast; / Who taking it out of her tender hond, / The cup to ground did violently cast, / That all in peeces it was broken fond […]
- it is profitable for thee that one of thy members should perish, and not that thy whole body should be cast into hell.
- 3.
ném
To move, or be moved, away.
ℹ Từ 'ném' thường được dùng trong các tình huống thông thường, trong khi 'quăng' mang sắc thái thân mật hơn và thường dùng cho các vật có kích thước lớn hoặc không cần sự chính xác.
- He cast a stone into the lake.Anh ấy ném hòn đá xuống hồ.
- 4.
ném
To move, or be moved, away.
ℹ Từ 'ném' thường dùng trong ngữ cảnh trung tính, trong khi 'quăng' mang sắc thái thân mật và có phần mạnh bạo hơn.
- He cast a stone into the lake.Anh ấy ném hòn đá xuống hồ.
- 5.
cởi
To move, or be moved, away.
ℹ Từ 'cởi' thường dùng cho quần áo, trong khi 'trút' mang sắc thái mạnh hơn, thường dùng khi bỏ đi những thứ nặng nề hoặc không cần thiết.
- when the serjeant saw me, he cast his coat and put it on me, and they carried me on their shoulders to a village where the wounded were and our surgeons[…].
- You know the saying, "Ne'er cast a clout till May is out"? Well, personally, I'm bored of my winter clothes by March.