course

noun/kɔːs//kɔɹs/
  1. 1.

    diễn biến, khoá học

    A sequence of events.

    Từ 'diễn biến' thường được dùng để chỉ quá trình thay đổi hoặc phát triển của một tình huống, không dùng để chỉ một khóa học hay một món ăn trong bữa ăn.

    • The normal course of events seems to be just one damned thing after another.
    • Tilehurst would in the ordinary course have caught him up and they would have progressed companionably wheel by wheel for as far as their way lay together, discussing the simpler aspects of Tapsfield existence.
  2. 2.

    diễn biến

    A sequence of events.

    Trong tiếng Việt, từ này thường được dùng để chỉ sự phát triển của một sự kiện phức tạp hoặc một quá trình dài.

    • The course of true love never did run smooth.
    • Day and night, / Seedtime and harvest, heat and hoary frost, / Shall hold their course.
  3. 3.

    diễn biến

    A sequence of events.

    Từ 'diễn biến' thường được dùng để chỉ sự thay đổi hoặc tiến triển của một tình huống kéo dài.

    • The course of this event is very complicated.Diễn biến của vụ việc này rất phức tạp.
  4. 4.

    diễn biến

    A sequence of events.

    Trong tiếng Việt, 'diễn biến' thường được dùng để chỉ sự thay đổi hoặc tiến trình của một sự kiện kéo dài.

    • There is but one course for me to follow: I'LL MOIDER THE BUM!
    • The course of this event is very complicated.Diễn biến của sự việc này rất phức tạp.
  5. 5.

    diễn biến

    A sequence of events.

    Trong tiếng Việt, 'diễn biến' thường được dùng để chỉ sự thay đổi hoặc tiến triển của một quá trình, không dùng để chỉ một khóa học hay lộ trình di chuyển.

    • Her course will be ‘Communication Studies with Theatre Studies’: God, how tedious, how pointless.
    • Since the launch early last year of […] two Silicon Valley start-ups offering free education through MOOCs, massive open online courses, the ivory towers of academia have been shaken to their foundations. University brands built in some cases over centuries have been forced to contemplate the possibility that information technology will rapidly make their existing business model obsolete.
  6. 6.

    diễn biến

    A sequence of events.

    Trong tiếng Việt, 'diễn biến' thường được dùng để chỉ sự thay đổi hoặc tiến triển của một sự việc cụ thể, trong khi 'quá trình' mang nghĩa rộng hơn về một khoảng thời gian dài.

    • I need to take a French course.
    • Everything changed completely in the course of events.Mọi chuyện đã thay đổi hoàn toàn trong diễn biến của vụ việc.

course

verb/kɔːs//kɔɹs/
  1. 1.

    chảy

    To run or flow (especially of liquids and more particularly blood).

    Từ 'chảy' cũng được dùng cho nghĩa 'chuyển động của nước' (như sông chảy), nhưng ở đây được dùng chuyên biệt cho dòng chảy trong hệ thống hoặc cơ thể.

    Trong tiếng Việt, 'chảy' được dùng cho mọi loại chất lỏng, không chỉ riêng máu hay dầu như trong tiếng Anh.

    • The oil coursed through the engine.
    • Blood pumped around the human body courses throughout all its veins and arteries.
  2. 2.

    chảy dài trên

    To run through or over.

    Trong tiếng Việt, khi mô tả nước mắt, chúng ta thường dùng cụm từ 'chảy dài trên' để diễn tả sự chuyển động chậm rãi và liên tục dọc theo khuôn mặt thay vì chỉ dùng từ 'chảy' đơn thuần.

    • Tears coursed down her cheeks.Những giọt nước mắt chảy dài trên má cô ấy.
  3. 3.

    đuổi theo

    To pursue by tracking or estimating the course taken by one's prey; to follow or chase after.

    Từ 'đuổi theo' cũng có thể dùng cho nghĩa 'chạy theo sau' nói chung, nhưng trong ngữ cảnh săn bắt, nó nhấn mạnh vào hành động theo dấu con mồi.

    Trong tiếng Việt, 'đuổi theo' là một cụm động từ chỉ hành động di chuyển nhanh về phía đối tượng, thường dùng cho cả người và động vật.

    • We coursed him at the heels.
    • The hound coursed the rabbit in the woods.Con chó săn đuổi theo con thỏ trong rừng.
  4. 4.

    thả chó săn đuổi

    To cause to chase after or pursue game.

    Đây là một cụm động từ chuyên biệt dùng trong ngữ cảnh đi săn, khác với nghĩa 'chạy' hay 'chảy' của từ 'course' trong các ngữ cảnh khác.

    • to course greyhounds after deer
    • The hunter decided to course his greyhounds after the deer in the forest.Người thợ săn thả chó săn đuổi con hươu trong rừng.