flip
noun/flɪp/- 1.
cú lộn vòng
A maneuver which rotates an object end over end.
ℹ Từ này thường dùng trong thể thao hoặc các hoạt động nhào lộn. Đối với việc tung đồng xu, người Việt dùng cụm từ 'tung đồng xu' thay vì dùng danh từ 'cú lộn vòng'.
- We'll decide this on a flip of a coin.
- The diver did a couple of flips before landing in the pool.
- 2.
sự đảo chiều
A complete change of direction, decision, movement etc.
ℹ Trong tiếng Việt, 'sự đảo chiều' thường được dùng trong ngữ cảnh kinh tế hoặc chính trị để chỉ sự thay đổi hướng đi hoàn toàn.
- The company's new policy is a flip from the original plan.Chính sách mới của công ty là một sự đảo chiều so với kế hoạch ban đầu.
- 3.
búng
A fillip or light blow.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái búng' khi từ 'búng' đã mang nghĩa là hành động, nhưng trong ngữ cảnh này 'búng' đóng vai trò danh từ chỉ cú đánh. Đúng phải là 'một cái búng'.
ℹ Trong tiếng Việt, 'búng' thường được dùng như một động từ. Khi dùng làm danh từ chỉ cú đánh, ta cần thêm từ 'cái' phía trước.
- […] who looked at Dean a moment, crossed over the stage to him, raised himself on his toes, dashed his own hat firmly down to his ears, and every one on the stage supposed Dean was about to receive a flip on the ear or nose.
- He received a flip on the ear for being mischievous.Nó bị một búng vào tai vì tội nghịch ngợm.
- 4.
chút nào
A whit or jot; the tiniest amount.
ℹ Trong tiếng Việt, từ này thường đi kèm với các động từ chỉ sự quan tâm hoặc cảm xúc trong câu phủ định để nhấn mạnh mức độ bằng không.
- I don't care a flip for what he says.
- I don't care a flip for what he says.Tôi chẳng quan tâm chút nào đến những gì anh ta nói.
- 5.
ná thun
A slingshot.
⚠ Học sinh hay viết 'một ná thun'; đúng phải là 'một cái ná thun' vì đây là danh từ chỉ vật đếm được.
ℹ Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc khi nói về trò chơi trẻ em.
- He loaded his flip and took careful aim at what he considered to be Emily's most vulnerable spot […]
- He held his slingshot and aimed at the tree branch.Nó cầm ná thun nhắm bắn vào cành cây.