pig

noun/pɪɡ/[pʰɪɡ]
  1. 1.

    lợn, cúi, heo, lợn

    Any of several mammalian species of the family Suidae, having cloven hooves, bristles and a snout adapted for digging; especially the domesticated animal Sus domesticus.

    Người học thường viết 'một con lợn' là đúng, nhưng đôi khi nhầm lẫn viết 'một con con lợn' do hiểu lầm về loại từ; chỉ cần dùng 'một con lợn' là đủ.

    Từ 'lợn' phổ biến ở miền Bắc, trong khi 'heo' phổ biến ở miền Nam. Cả hai đều là từ thông dụng và có thể thay thế cho nhau.

    • The man kept a pen with two pigs that he fed everything from carrots to cabbage.
    • […]and at the back a rambling courtledge of barns and walls, around which pigs and bare-foot children grunted in loving communion of dirt.
  2. 2.

    lợn

    Any of several mammalian species of the family Suidae, having cloven hooves, bristles and a snout adapted for digging; especially the domesticated animal Sus domesticus.

    Người học thường viết 'một con lợn' là đúng, nhưng đôi khi nhầm lẫn khi dùng từ chỉ loại với các danh từ không đếm được.

    Từ 'lợn' phổ biến ở miền Bắc, trong khi 'heo' phổ biến ở miền Nam Việt Nam.

    • Weanlings grow into feeder pigs, and feeder pigs grow into slaughter hogs. […] Ultimately the end use for virtually all pigs and hogs is to be slaughtered for the production of pork and other products.
    • The farmer is feeding the pig in the pen.Người nông dân đang cho con lợn ăn trong chuồng.
  3. 3.

    thịt lợn

    The edible meat of such an animal; pork.

    Học sinh hay viết 'ăn con lợn' khi muốn nói về món ăn; đúng phải là 'ăn thịt lợn'.

    Trong tiếng Việt, 'thịt lợn' được dùng phổ biến ở miền Bắc, trong khi 'thịt heo' phổ biến hơn ở miền Nam.

    • Some religions prohibit their adherents from eating pig.
    • "Miss Chastene, could you fetch me out an extra plate of pig and biscuit. My partner can't do without your marvelous cooking."
  4. 4.

    màu hồng phấn

    A light pinkish-red colour, like that of a pig (also called pig pink).

    Trong tiếng Việt, người ta thường dùng cụm từ 'màu hồng phấn' để chỉ sắc độ này thay vì dịch trực tiếp từ 'pig' (con lợn) để tránh gây hiểu lầm là màu của con vật.

    • So far on the streets there's been a lot of metallic pink (the kind of pink as in the shade of pig you get, and this is exactly the shade of the diary I've been writing in) […]
    • This dress is a very soft pig pink.Chiếc váy này có màu hồng phấn rất nhẹ nhàng.
  5. 5.

    đồ tham ăn

    A person:

    Học sinh hay nhầm lẫn và dịch trực tiếp là 'con lợn' khi muốn chỉ người. 'Con lợn' chỉ dùng cho con vật; khi muốn mắng người, phải dùng 'đồ tham ăn'.

    Trong tiếng Việt, khi dùng để mắng người, người ta thường thêm từ 'đồ' phía trước để nhấn mạnh thái độ coi thường.

    • You gluttonous pig! Now that you've eaten all the cupcakes, there will be none for the party!
    • When you figure out the maze and get to the middle, that's when you get your free cocoa. It's on a table in two big thermos jugs, and there's cups and a ladle, and the sign says, "One cup per customer, PLEASE!" because some people are pigs.
  6. 6.

    đồ lợn

    A person:

    Học sinh hay viết 'một cái đồ lợn'; đúng phải là 'đồ lợn' vì 'đồ' bản thân nó đã mang tính phân loại.

    Trong tiếng Việt, khi dùng để chỉ người, từ 'lợn' mang nghĩa xúc phạm nặng nề hơn so với nghĩa gốc chỉ con vật.

    • She considered him a pig, as he invariably stared at her bosom when they talked.
    • She considered him a pig, as he invariably stared at her bosom when they talked.Cô ấy coi anh ta là đồ lợn vì lúc nào anh ta cũng nhìn chằm chằm vào ngực cô ấy khi nói chuyện.

pig

verb/pɪɡ/[pʰɪɡ]
  1. 1.

    đẻ

    To give birth.

    Học sinh hay dùng từ 'sinh' hoặc 'hạ sinh' cho lợn; đúng phải là 'đẻ' vì 'sinh' thường dùng cho người hoặc động vật quý hiếm.

    Trong tiếng Việt, từ 'đẻ' được dùng phổ biến cho hầu hết các loài động vật, trong khi tiếng Anh có các động từ riêng biệt như 'farrow' (cho lợn) hoặc 'lamb' (cho cừu).

    • The black sow pigged at seven this morning.
    • The black sow pigged at seven this morning.Con lợn nái đã đẻ lúc bảy giờ sáng nay.
  2. 2.

    ăn ngấu nghiến

    To greedily consume (especially food).

    Đây là một cụm động từ mang sắc thái suồng sã, thường được dùng để chỉ việc ăn uống thiếu kiểm soát.

    • They were pigging on the free food at the bar.
    • "Wow, Doc. That's heavy." Denis sat there pigging on the joint as usual.
  3. 3.

    nằm chen chúc

    To huddle or lie together like pigs, in one bed.

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'nằm chen chúc' mô tả trạng thái nằm sát nhau do thiếu không gian, không mang hàm ý tiêu cực về sự bẩn thỉu như từ 'pig' trong tiếng Anh.

    • Because the house is too small, the whole family has to pig together in one bed.Vì nhà quá chật nên cả gia đình phải nằm chen chúc trên một chiếc giường.
  4. 4.

    sống chen chúc

    To live together in a crowded filthy manner.

    Từ này thường được dùng để mô tả điều kiện sống khó khăn, thiếu vệ sinh thay vì chỉ đơn thuần là đông đúc.

    • They have to live in a crowded filthy manner in the small dirty room.Họ phải sống chen chúc trong căn phòng nhỏ bẩn thỉu.
  5. 5.

    làm sạch đường ống bằng thiết bị pig

    To clean (a pipeline) using a pig (the device).

    Trong ngành dầu khí và kỹ thuật, thuật ngữ 'pig' được giữ nguyên dưới dạng từ mượn trong tiếng Việt vì không có từ ngữ bản địa tương đương để mô tả thiết bị này.

    • Workers need to pig the pipeline before starting the system operation.Công nhân cần làm sạch đường ống bằng thiết bị pig trước khi bắt đầu vận hành hệ thống.

pig

noun
  1. 1.

    vại

    An earthenware pot or jar

    Từ này chủ yếu được dùng trong phương ngữ Scotland để chỉ đồ vật bằng đất nung, không phải để chỉ con vật.

    • My mother pickles vegetables in an earthenware pot.Mẹ tôi muối dưa trong một cái vại sành.
  2. 2.

    vại

    An earthenware pot or jar

    Từ này chủ yếu được dùng trong phương ngữ Scotland để chỉ đồ vật bằng đất nung, không phải con vật.

    • She kept the pickled vegetables in a large earthenware pot.Cô ấy cất dưa muối trong một cái vại lớn.