shift

noun/ˈʃɪft/[ˈʃʰɪft]
  1. 1.

    sự chuyển hướng

    A movement to do something, a beginning.

    Từ này thường dùng để chỉ sự thay đổi về mặt tư duy hoặc định hướng, không dùng cho sự di chuyển vật lý của đồ vật.

    • The company is having a shift in its business strategy.Công ty đang có sự chuyển hướng trong chiến lược kinh doanh.
  2. 2.

    sự thay đổi, sự chuyển, sự giao ban, sự thay đổi

    An act of shifting; a slight movement or change.

    Trong tiếng Việt, 'sự thay đổi' được dùng cho nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ thay đổi nhỏ về vị trí đến thay đổi lớn về tình hình chính trị.

    • There was a shift in the political atmosphere.
    • c. 1620-1626, Henry Wotton, letter to Nicholas Pey My going to Oxford was not merely for shift of air.
  3. 3.

    phần

    A share, a portion assigned on division.

    Trong tiếng Việt, 'phần' là danh từ chỉ lượng không cần loại từ đi kèm, khác với các danh từ chỉ vật thể cụ thể.

    • Each person received an equal share.Mỗi người nhận được một phần bằng nhau.
  4. 4.

    váy lót

    A type of women's undergarment of dress length worn under dresses or skirts, a slip or chemise.

    Học sinh hay dùng 'áo lót' để chỉ loại váy này, nhưng 'áo lót' thường được hiểu là áo ngực; đúng phải là 'váy lót'.

    Trong tiếng Việt hiện đại, 'váy lót' là từ thông dụng nhất để chỉ các loại đồ lót mặc bên trong váy, tương đương với 'slip' hoặc 'chemise' trong tiếng Anh.

    • Just last week she bought a new shift at the market.
    • No; without a gown, in a shift that was somewhat of the coarsest, and none of the cleanest, bedewed likewise with some odoriferous effluvia, the produce of the day's labour, with a pitchfork in her hand, Molly Seagrim approached.
  5. 5.

    váy suông

    A simple straight-hanging, loose-fitting dress.

    Học sinh hay nhầm lẫn với các loại váy khác; 'váy suông' chỉ loại váy không ôm sát, không nên dùng cho các loại váy bó.

    Trong tiếng Việt, 'váy suông' là từ mô tả dáng váy, không phải là một thuật ngữ thời trang quá chuyên biệt.

    • She looks very youthful in her light blue shift.Cô ấy trông thật trẻ trung trong chiếc váy suông màu xanh nhạt.
  6. 6.

    ca làm việc, ban, phiên

    A change of workers, now specifically a set group of workers or period of working time.

    Học sinh hay viết 'một cái ca làm việc'; đúng phải là 'một ca làm việc' vì 'ca' đã đóng vai trò là loại từ chỉ thời gian.

    Trong tiếng Việt, 'ca' vừa chỉ khoảng thời gian làm việc, vừa chỉ nhóm người làm trong khoảng thời gian đó.

    • We'll work three shifts a day till the job's done.
    • Work commenced at 2.30 p.m. on Saturday and continued without break until 4 a.m. on Monday morning, in the course of which three shifts of upwards of 90 men each and three steam cranes were employed.

shift

verb/ˈʃɪft/[ˈʃʰɪft]
  1. 1.

    chuyển, di dời, dời

    To move from one place to another; to redistribute.

    Từ 'chuyển' cũng có thể dùng cho nghĩa 'thay đổi vị trí' (sense 2), nhưng trong ngữ cảnh này nó nhấn mạnh vào hành động di dời một đối tượng cụ thể từ điểm A sang điểm B.

    Từ 'chuyển' có phạm vi sử dụng rất rộng trong tiếng Việt, có thể dùng cho cả vật thể hữu hình và các khái niệm trừu tượng như trách nhiệm hoặc sự chú ý.

    • We'll have to shift these boxes to the downtown office.
    • By shifting the longitude problem to the scientific community, they stifled public criticism of their inability to solve the problem. […] But was it responsible governance to pass the Longitude Act without other efforts to protect British seamen? Or might it have been subterfuge—a disingenuous attempt to shift attention away from the realities of their life at sea.
  2. 2.

    thay đổi, đổi, thay, thay đổi

    To change in form or character; switch.

    Trong tiếng Việt, 'thay đổi' là một động từ linh hoạt dùng được cho cả sự vật cụ thể lẫn khái niệm trừu tượng như cách tiếp cận hay thái độ.

    • As a result, I shifted my approach to focus on group-generated activities and broadened the chronological time frame.
    • His voice shifted from song to whisper.
  3. 3.

    cựa quậy, chuyển chỗ, đổi chỗ

    To change position; to move.

    Từ 'cựa quậy' thường được dùng khi nói về việc thay đổi tư thế ngồi hoặc nằm, trong khi 'dịch chuyển' mang tính chất thay đổi vị trí vật lý chung hơn.

    • She shifted slightly in her seat.
    • His political stance shifted daily.
  4. 4.

    chuyển nhà

    To change residence; to leave and live elsewhere.

    Học sinh hay viết 'chuyển đến Mỹ' khi nói về việc đổi chỗ ở; đúng phải là 'chuyển nhà sang Mỹ' để chỉ rõ việc thay đổi nơi cư trú.

    Trong tiếng Việt, từ 'chuyển' thường cần thêm danh từ chỉ đối tượng như 'chuyển nhà' hoặc 'chuyển chỗ ở' để diễn đạt ý nghĩa thay đổi nơi cư trú thay vì chỉ là di chuyển vị trí vật lý.

    • We are shifting to America next month.
    • We are shifting to America next month.Tháng sau gia đình tôi sẽ chuyển nhà sang Mỹ.
  5. 5.

    thay

    To change (clothes, especially underwear); to change the clothes of.

    Từ 'thay' cũng được dùng cho các nghĩa khác của 'shift' như thay đổi vị trí hoặc thay đổi tính chất, tuy nhiên trong ngữ cảnh quần áo, người Việt chỉ dùng 'thay'.

    Trong tiếng Việt, từ 'thay' được dùng cho mọi loại quần áo, không phân biệt đồ lót hay đồ mặc ngoài như cách dùng cổ của từ 'shift' trong tiếng Anh.

    • 'Tis very good to wash his hands and face often, to shift his clothes, to have fair linen about him, to be decently and comely attired […].
    • He needs to change his clothes before going to the party.Anh ấy cần phải thay quần áo trước khi đi dự tiệc.
  6. 6.

    thay quần áo

    To change (someone's) clothes; sometimes specifically, to change underwear.

    Từ này trùng với nghĩa 'thay đổi trang phục' trong các ngữ cảnh hiện đại, nhưng ở đây được dùng để nhấn mạnh hành động thay đồ cá nhân.

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'thay quần áo' được dùng phổ biến cho mọi trường hợp thay trang phục, không phân biệt loại quần áo bên trong hay bên ngoài.

    • As it were, to ride day and night; and […] not to have patience to shift me.
    • The first thing he did was to secure a convenient lodging at the inn where he dined; then he shifted himself, and according to the direction he had received, went to the house of Mrs. Gauntlet […].
  7. 7.

    sang số

    To change gears (in an automobile).

    • I crested the hill and shifted into fifth.