catch
noun/kæt͡ʃ//kɛt͡ʃ/- 1.
việc bắt giữ
The act of seizing or capturing.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'việc' được thêm vào trước động từ để biến nó thành một danh từ chỉ hành động.
- The catch of the perpetrator was the product of a year of police work.
- The catch of the suspect was the result of months of investigation.Việc bắt giữ kẻ tình nghi là kết quả của nhiều tháng điều tra.
- 2.
cú bắt bóng
The act of catching an object in motion, especially a ball.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái bắt bóng'; đúng phải là 'một cú bắt bóng' vì 'cú' dùng cho các hành động diễn ra nhanh.
ℹ Trong tiếng Việt, 'cú' được dùng làm loại từ cho các hành động mang tính chất một lần và nhanh chóng như 'cú bắt bóng', 'cú nhảy', hay 'cú đấm'.
- The player made an impressive catch.
- Nice catch!
- 3.
phát hiện
The act of noticing, understanding or hearing.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'phát hiện' không cần thêm loại từ khi dùng như một danh từ chỉ hành động nhận ra điều gì đó.
- Good catch. I never would have remembered that.
- "In that case," said Jeff, "I just thought of something else we need." He walked over to one of the stations that was selling household goods and bought a can opener. "Nice catch," said Lucy.
- 4.
trò chơi ném bắt bóng
The game of catching a ball.
⚠ Người học thường dịch nhầm từ 'catch' thành 'bắt' trong câu này, ví dụ 'chơi bắt' là không chính xác; đúng phải là 'chơi trò chơi ném bắt bóng'.
ℹ Trong tiếng Việt, khái niệm 'catch' khi dùng như một trò chơi không có từ đơn tương ứng, do đó cần dùng cụm từ mô tả hành động.
- The kids love to play catch.
- The kids love to play catch.Lũ trẻ rất thích chơi trò chơi ném bắt bóng.
- 5.
mẻ cá
Something which is captured or caught.
ℹ Trong tiếng Việt, 'mẻ cá' thường dùng để chỉ kết quả của một lần đánh bắt cụ thể, trong khi 'lượng cá đánh bắt được' dùng để chỉ tổng khối lượng chung.
- The fishermen took pictures of their catch.
- The catch amounted to five tons of swordfish.