crack
verb/kɹæk/- 1.
nứt
To form cracks.
ℹ Từ 'nứt' thường dùng cho các bề mặt cứng như tường, đất, hoặc da, trong khi 'nứt nẻ' nhấn mạnh tình trạng bề mặt bị khô và có nhiều vết nứt nhỏ.
- It's been so dry, the ground is starting to crack.
- It's been so dry, the ground is starting to crack.Trời khô hạn lâu ngày khiến mặt đất bắt đầu nứt.
- 2.
nứt
To break apart under force, stress, or pressure.
⚠ Từ 'nứt' cũng có thể dùng cho nghĩa 'hình thành vết nứt' (to form cracks), nhưng ở đây nhấn mạnh vào kết quả của áp lực vật lý tức thời.
ℹ Trong tiếng Việt, 'nứt' dùng cho bề mặt vật cứng bị rạn, còn 'gãy' dùng cho vật dài hoặc có cấu trúc chịu lực bị đứt rời.
- When I tried to stand on the chair, it cracked.
- When I tried to stand on the chair, it cracked.Cái ghế đã bị nứt khi tôi cố đứng lên nó.
- 3.
suy sụp
To become debilitated by psychological pressure.
ℹ Từ này dùng để chỉ trạng thái tinh thần bị quá tải, không dùng cho các đồ vật bị nứt vỡ.
- Anyone would crack after being hounded like that.
- Anyone would crack after being hounded like that.Bất cứ ai cũng sẽ suy sụp sau khi bị dồn ép như thế.
- 4.
khai ra
To break down or yield, especially under interrogation or torture.
ℹ Trong tiếng Việt, cụm từ 'khai ra' thường được dùng trong ngữ cảnh thẩm vấn hoặc điều tra khi một người từ chối nói sự thật nhưng cuối cùng phải thú nhận.
- When we showed him the pictures of the murder scene, he cracked.
- After hours of police interrogation, he finally cracked and revealed his accomplices.Sau khi bị cảnh sát thẩm vấn nhiều giờ, cuối cùng anh ta cũng khai ra đồng phạm.
- 5.
kêu răng rắc
To make a cracking sound.
ℹ Cụm từ này mô tả âm thanh mô phỏng (từ tượng thanh) đặc trưng trong tiếng Việt, khác với các nghĩa chỉ sự nứt vỡ vật lý.
- The bat cracked with authority and the ball went for six.
- The wooden stick cracked as he tried to break it in half.Cây gậy gỗ kêu răng rắc khi anh ấy cố bẻ đôi nó.