string

noun/ˈstɹɪŋ/[ˈstɹ̝̊ʷɪŋ] ~ [ˈst̠ɹ̠̊˔ʷɪŋ]
  1. 1.

    dây, chuỗi

    A long, thin and flexible structure made from threads twisted together.

    Học sinh hay viết 'một cái dây' hoặc 'một dây'; đúng phải là 'một sợi dây' vì 'dây' là vật có dạng mảnh dài.

    Trong tiếng Việt, từ 'dây' có thể dùng cho nhiều loại vật liệu khác nhau như dây thừng, dây điện, hoặc dây giày, vì vậy cần thêm từ chỉ loại như 'sợi' để làm rõ hình dáng.

    • Round Ormond's knee thou tiest the mystic string.
    • She used a string to tie up the gift package.Cô ấy dùng một sợi dây để buộc gói quà lại.
  2. 2.

    dây

    Any similar long, thin and flexible object.

    Học sinh hay dùng 'cái dây' cho mọi trường hợp; với các loại dây mảnh, nhỏ, nên dùng 'sợi dây'. — Từ 'dây' cũng được dùng cho nghĩa 'cấu trúc làm từ nhiều sợi xoắn lại', nhưng trong ngữ cảnh nhạc cụ hoặc cung tên, nó chỉ loại dây đơn hoặc dây chuyên dụng.

    Trong tiếng Việt, từ 'dây' được dùng cho rất nhiều loại vật thể có hình dáng dài và mảnh, từ dây thừng, dây điện đến dây đàn.

    • a violin string
    • a bowstring
  3. 3.

    chuỗi

    A thread or cord on which a number of objects or parts are strung or arranged in close and orderly succession; hence, a line or series of things arranged on a thread, or as if so arranged.

    Từ 'chuỗi' cũng được dùng cho nghĩa 'một chuỗi sự kiện', tuy nhiên ở nghĩa này nó không đi kèm với vật thể vật lý được xâu lại.

    Trong tiếng Việt, 'chuỗi' được dùng cho cả các vật thể hữu hình như hạt, xúc xích và các khái niệm trừu tượng như sự kiện hoặc đảo.

    • a string of shells or beads
    • a string of sausages
  4. 4.

    dải, đàn, dây, huyền

    A cohesive substance taking the form of a string.

    Từ 'dải' được dùng để chỉ các vật có hình dáng kéo dài hoặc trải rộng, trong trường hợp này là mô tả hình dạng của chất lỏng hoặc chất dính.

    • The string of spittle dangling from his chin was most unattractive
    • There was a string of spittle dangling from his chin.Có một dải nước dãi chảy dài từ cằm anh ấy xuống.
  5. 5.

    chuỗi

    A series of items or events.

    Từ 'chuỗi' thường dùng cho các sự kiện hoặc kết quả mang tính chất nối tiếp nhau, trong khi 'loạt' thường dùng cho các hành động hoặc sự kiện xảy ra dồn dập.

    • In 1933, disgusted and discouraged after a string of commercial failures, Clara quit the film business forever. She was twenty-six.
    • a string of successes
  6. 6.

    chuỗi, xâu

    An ordered sequence of text characters stored consecutively in memory and capable of being processed as a single entity.

string

verb/ˈstɹɪŋ/[ˈstɹ̝̊ʷɪŋ] ~ [ˈst̠ɹ̠̊˔ʷɪŋ]
  1. 1.

    xâu

    To put (items) on a string.

    Từ 'xâu' thường được dùng cho các vật có lỗ nhỏ như hạt cườm hoặc các loại thực phẩm như thịt, cá khi làm món nướng.

    • You can string these beads on to this cord to make a colorful necklace.
    • You can string these beads on to this cord to make a colorful necklace.Bạn có thể xâu những hạt cườm này vào sợi dây để làm thành một chiếc vòng cổ rực rỡ.
  2. 2.

    căng dây

    To put strings on (something).

    Cụm từ 'căng dây' thường được dùng cho các loại nhạc cụ hoặc dụng cụ thể thao có lưới dây.

    • It is difficult to string a tennis racket properly.
    • It is difficult to string a tennis racket properly.Việc căng dây cho vợt tennis đúng cách khá là khó.
  3. 3.

    xếp hàng dài

    To form into a string or strings, as a substance which is stretched, or people who are moving along, etc.

    Cụm từ này thường được dùng để mô tả sự di chuyển hoặc vị trí của một nhóm người hoặc vật tạo thành một đường kéo dài.

    • The protesters string along the main street.Những người biểu tình xếp hàng dài dọc theo con phố chính.
  4. 4.

    giao bóng thử

    To drive the ball against the end of the table and back, in order to determine which player is to open the game.

    Đây là thuật ngữ chuyên môn trong môn bóng bàn, không dùng trong ngữ cảnh thông thường.

    • Let's string to see who gets to serve first.Chúng ta hãy giao bóng thử để xem ai được quyền phát trước.
  5. 5.

    báo chim giả

    To deliberately state that a certain bird is present when it is not; to knowingly mislead other birders about the occurrence of a bird, especially a rarity; to misidentify a common bird as a rare species.

    Đây là thuật ngữ chuyên môn trong cộng đồng người quan sát chim (birdwatchers). Từ 'string' trong ngữ cảnh này mang nghĩa tiêu cực, ám chỉ hành vi thiếu trung thực.

    • To be honest, you'd be better off trying to string a Skylark as a Richard's Pipit rather than as a Pectoral Sandpiper.
    • For instance he might see a White-eared Honeyeater, a not uncommon bird in the heathy areas at Bunyip, but in his excitement to call it, something in his brain scrambled and came out as: `White-cheeked Honeyeater!' White-cheeked Honeyeater is an absolute stonking crippler in Victoria, but Stu was not actually trying to string a rarity, he'd just got such a flood of new information swirling around his brain that sometimes it got jumbled up.

string

verb
  1. 1.

    treo

    to hang something or fasten it between two points using string, wire, or a similar material

    • Colorful lights were strung between the trees for the festival.
    • Colorful lights were strung between the trees for the festival.Những chiếc đèn đầy màu sắc được treo giữa các hàng cây cho lễ hội.
  2. 2.

    xâu

    to put small objects such as beads onto a thread or wire, one after another

    • She strung the beads to make a necklace.
    • She strung the beads to make a necklace.Cô ấy xâu những hạt cườm để làm vòng cổ.
  3. 3.

    căng dây

    to fit a musical instrument or sports racket with strings

    • The technician strung the tennis racket to the player's preferred tension.
    • The technician strung the tennis racket to the player's preferred tension.Kỹ thuật viên căng dây vợt tennis theo độ căng ưa thích của vận động viên.