equal

adj/ˈiːkwəl//ˈiːkəl/
  1. 1.

    bằng nhau

    The same in one or more respects.

    Học sinh hay viết 'hai cái bằng nhau'; đúng phải là 'hai thứ bằng nhau' hoặc chỉ cần 'hai thứ bằng nhau' vì 'bằng nhau' là tính từ.

    Trong tiếng Việt, 'bằng nhau' thường được dùng để mô tả sự tương đương về mặt toán học hoặc vật lý.

    • Near-synonyms: equivalent; see also Thesaurus:equal
    • Dr. [Eugenia] Cheng's latest book, Unequal: The Math of When Things Do and Don’t Add Up, is all about equations and will be released in the United States on Tuesday. But it is more than a regurgitation of the many formulas you may recall learning in high school. In the book, Dr. Cheng argues that an equation — in its barest sense, a declaration that two things are equal — can be a profound statement on the choices we make about what is or is not the same. For example, 2 × 3 may equal 3 × 2. But two packs of three cookies each is distinct from three packs of two cookies each. A cube drawn face-on versus from one edge looks different, though we understand the two shapes to be the same. "Almost everything can be considered equal and unequal at the same time," Dr. Cheng wrote. "And it's up to us what we do about it."
  2. 2.

    bình đẳng

    The same in one or more respects.

    Từ 'bình đẳng' thường được dùng trong các ngữ cảnh xã hội, chính trị hoặc pháp lý, trong khi 'ngang bằng' thường dùng để chỉ sự tương đương về mặt số lượng hoặc năng lực.

    • We hold that all men are created equal and are thus equal under the law.
    • All animals are equal, but some animals are more equal than the others.
  3. 3.

    bằng nhau

    The same in one or more respects.

    Học sinh hay viết 'hai cái bằng nhau'; đúng phải là 'hai thứ bằng nhau' hoặc chỉ dùng 'bằng nhau' làm tính từ.

    Trong tiếng Việt, 'bằng nhau' thường đứng sau danh từ hoặc cụm danh từ để so sánh.

    • Equal conditions should produce equal results.
    • All else being equal, we can expect this factor to have no discernible effect by itself.
  4. 4.

    bằng

    The same in one or more respects.

    Học sinh hay dùng 'bằng' như một động từ mà không có từ chỉ mức độ hoặc so sánh đi kèm; đúng phải là 'bằng nhau' khi nói về hai đối tượng.

    Trong tiếng Việt, khi so sánh hai vật, ta thường thêm từ 'nhau' sau tính từ 'bằng' để nhấn mạnh tính tương hỗ.

    • All right angles are equal.
    • The skipper Mr. Cooke had hired at Far Harbor was a God-fearing man with a luke warm interest in his new billet and employer, and had only been prevailed upon to take charge of the yacht after the offer of an emolument equal to half a year's sea pay of an ensign in the navy.
  5. 5.

    công bằng

    Fair, impartial.

    Từ 'công bằng' thường được dùng để chỉ sự công tâm trong hành động hoặc phán quyết, khác với 'bằng nhau' dùng cho số lượng hoặc kích thước.

    • it could not but much redound to the lustre of your milde and equall Government, when as private persons are hereby animated to thinke ye better pleas'd with publick advice, then other statists have been delighted heretofore with publicke flattery.
    • Are not my ways equal?
  6. 6.

    đủ khả năng

    Adequate; sufficiently capable or qualified.

    Học sinh hay nhầm lẫn và dịch là 'bằng' (nghĩa là ngang bằng về số lượng hoặc kích thước); đúng phải là 'đủ khả năng' hoặc 'đủ sức' khi nói về năng lực.

    Trong tiếng Việt, 'đủ khả năng' thường đi kèm với giới từ 'để' trước động từ chỉ hành động.

    • This test is pretty tough, but I think I'm equal to it.
    • be equal to the task

equal

verb/ˈiːkwəl//ˈiːkəl/
  1. 1.

    bằng

    To be equal to, to have the same value as; to correspond to.

    Trong tiếng Việt, 'bằng' là một động từ chỉ trạng thái tương đương về giá trị, không cần thêm các từ nối khác.

    • Two plus two equals four.
    • Two plus two equals four.Hai cộng hai bằng bốn.
  2. 2.

    làm cho bằng nhau

    To make equivalent to; to cause to match.

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'làm cho bằng nhau' thường được dùng để chỉ hành động điều chỉnh vật lý để đạt sự cân bằng, khác với nghĩa 'bằng với' (tương đương về giá trị).

    • David equaled the water levels of the bottles, so they now both contain exactly 1 liter.
    • There was an even more remarkable attendance figure that underscores the devotion exhibited by our fans, because it was in 1991 that they set a single season in-stadium attendance record that has never been equaled.
  3. 3.

    sánh kịp

    To match in degree or some other quality, to match up to.

    Học sinh hay viết 'không có niềm vui nào bằng với việc', nhưng 'sánh kịp' diễn tả sự so sánh về tầm vóc hoặc chất lượng tốt hơn.

    Từ 'sánh kịp' thường được dùng trong các cấu trúc phủ định để nhấn mạnh sự vượt trội của một đối tượng.

    • And what delights can equal those ⁠That stir the spirit’s inner deeps, ⁠When one that loves but knows not, reaps A truth from one that loves and knows?
    • No joy can equal that of being with family.Không có niềm vui nào có thể sánh kịp với việc được ở bên gia đình.
  4. 4.

    đồng nghĩa với

    To have as consequence, to amount to, to mean.

    Học sinh thường dùng 'bằng' trong ngữ cảnh này, nhưng 'bằng' chỉ dùng cho giá trị toán học hoặc sự ngang bằng về chất lượng. Đúng phải là 'đồng nghĩa với'.

    Cấu trúc này thường được dùng để chỉ ra hệ quả tất yếu của một sự việc.

    • Losing this deal equals losing your job.
    • Might does not equal right.

equal

noun/ˈiːkwəl//ˈiːkəl/
  1. 1.

    người ngang hàng

    A person or thing of equal status to others.

    Khi dùng để chỉ người, 'người ngang hàng' không cần thêm loại từ vì bản thân cụm từ đã bao gồm danh từ chỉ người.

    • We're all equals here.
    • This beer has no equal.
  2. 2.

    sự bình đẳng

    State of being equal; equality.

    Trong tiếng Việt, 'sự bình đẳng' thường được dùng trong các ngữ cảnh xã hội hoặc chính trị, trong khi 'tính ngang bằng' nhấn mạnh vào sự tương đương về mặt số lượng hoặc tính chất.

    • Thou that presum'st to weigh the world anew, And all things to an equall to restore.
    • Society is striving towards equality between men and women.Xã hội đang nỗ lực hướng tới sự bình đẳng giữa nam và nữ.