hand
noun/hænd/[hænd] ~ [hand]- 1.
bàn tay, kim, nải, tay
The part of the forelimb below the forearm or wrist in a human, and the corresponding part in many other animals.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái bàn tay'; đúng phải là 'một bàn tay' hoặc 'một đôi bàn tay' khi nói về cả hai bàn tay.
ℹ Từ 'bàn tay' đã bao gồm từ 'bàn' nên không cần thêm loại từ 'cái' ở phía trước.
- Her hands are really strong.
- I made a speaking trumpet of my hands and commenced to whoop “Ahoy!” and “Hello!” at the top of my lungs. […] The Colonel woke up, and, after asking what in brimstone was the matter, opened his mouth and roared “Hi!” and “Hello!” like the bull of Bashan.
- 2.
kim
That which resembles, or to some extent performs the office of, a human hand.
⚠ Người học hay nhầm lẫn và dịch là 'tay đồng hồ'; đúng phải là 'kim đồng hồ'.
ℹ Trong tiếng Việt, bộ phận chỉ thời gian trên đồng hồ được gọi là 'kim' chứ không dùng từ 'tay' như trong tiếng Anh.
- The clock hand is pointing to ten o'clock.Kim đồng hồ đang chỉ mười giờ.
- 3.
kim
That which resembles, or to some extent performs the office of, a human hand.
⚠ Học sinh hay viết 'cái kim đồng hồ'; đúng phải là 'kim đồng hồ' vì 'kim' đã mang nghĩa chỉ bộ phận đó rồi.
ℹ Từ 'kim' được dùng cho nhiều loại thiết bị đo đạc khác nhau, không chỉ riêng đồng hồ.
- I hear the clock a'ticking on the mantel shelf / See the hands a'moving, but I'm by myself
- The clock hand is moving very slowly.Kim đồng hồ đang chạy rất chậm.
- 4.
nắm, buộc (b), ván, ván (a)
That which is, or may be, held in a hand at once.
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'bàn tay' (bộ phận cơ thể) và 'nắm' (lượng đồ vật cầm được). Đừng viết 'cô ấy đưa cho tôi một bàn tay hạt dẻ', đúng phải là 'cô ấy đưa cho tôi một nắm hạt dẻ'.
ℹ Trong tiếng Việt, 'nắm' vừa là danh từ chỉ lượng, vừa là động từ chỉ hành động nắm chặt tay lại.
- She gave me a handful of chestnuts.Cô ấy đưa cho tôi một nắm hạt dẻ.
- 5.
nắm
That which is, or may be, held in a hand at once.
ℹ Trong tiếng Việt, 'nắm' vừa là danh từ chỉ lượng vừa là động từ, khác với từ 'handful' trong tiếng Anh vốn chỉ là danh từ.
- She gave me a handful of chestnuts.Cô ấy đưa cho tôi một nắm hạt dẻ.
- 6.
nắm
That which is, or may be, held in a hand at once.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái nắm'; đúng phải là 'một nắm' vì đây là danh từ chỉ đơn vị đo lường.
ℹ Trong tiếng Việt, 'nắm' vừa là danh từ chỉ lượng, vừa là động từ chỉ hành động nắm chặt tay.
- She gave me a handful of chestnuts.Cô ấy đưa cho tôi một nắm hạt dẻ.
- 7.
bên, hướng, mặt, phía
A side; part, camp; direction, either right or left.
- […]on this hand and that hand were hangings[…]
- For that the Proteſtants were then on the winning hand, it muſt needs be plain; who notwithſtanding the miſs of thoſe Forces which, at thir landing heer, maiſter’d without difficulty great part of Wales and Cheſhire, yet made a ſhift to keep thir ownw in Ireland.
- 8.
nhân công, công nhân, nhân công, thủy thủ
An agent; a servant, or manual laborer; a workman, trained or competent for special service or duty.
ℹ Trong tiếng Việt, 'nhân công' là danh từ chỉ người lao động nói chung và không cần dùng thêm loại từ phía trước.
- Large farms need many farm hands.
- But a Dictionary of this ſort, containing, as it were, a Natural Hiſtory, requires too many hands, as well as too much time, coſt, pains, and ſagacity, ever to be hoped for; and till that be done, we muſt content our ſelves with ſuch Definitions of the Names of Subſtances, as explain the ſenſe Men uſe them in.