number

noun/ˈnʌmbər/[ˈnʌmbə]
  1. 1.

    số lượng

    Quantity of countable things.

    Trong tiếng Việt, 'số lượng' dùng cho cả danh từ đếm được và không đếm được, trong khi 'number' trong tiếng Anh chỉ dùng cho danh từ đếm được.

    • Any number of people can be reading from a given repository at a time.
    • There are, in addition to all the red socks, a number that don’t suit me either.
  2. 2.

    số

    An abstract entity used to describe quantity.

    • Zero, one, −1, 2.5, and pi are all numbers.
  3. 3.

    con số, số

    A numeral: a symbol for a non-negative integer.

    Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'số' (quantity) và 'con số' (numeral). Khi nói về hình dáng hoặc ký hiệu, phải dùng 'con số'.

    Trong tiếng Việt, 'con số' thường dùng để chỉ ký hiệu hình ảnh, trong khi 'số' mang nghĩa trừu tượng hơn về lượng.

    • The number 8 is usually made with a single stroke.
    • The former FBI director James Comey has said it did not occur to him that that the numbers 8647 – which he spotted spelled out in seashells on a beach, and posted on social media – could be interpreted as a call to assassinate the president, as many supporters of Donald Trump have claimed.
  4. 4.

    số

    An element of one of several sets: natural numbers, integers, rational numbers, real numbers, complex numbers, and sometimes extensions such as hypercomplex numbers, etc.

    Từ 'số' cũng được dùng cho nghĩa 'số lượng' (quantity) và 'chữ số' (numeral). Sự khác biệt nằm ở ngữ cảnh: khi nói về tập hợp toán học, nó chỉ các giá trị trừu tượng, còn khi nói về số lượng, nó chỉ kết quả của việc đếm.

    Trong toán học, 'số' được dùng như một danh từ không đếm được khi nói về khái niệm chung, nhưng có thể dùng như danh từ đếm được khi liệt kê các phần tử cụ thể.

    • The equation e#123;i#92;pi#125;#43;1#61;0 includes the most important numbers: 1, 0, #92;pi, i, and e.
    • This equation includes important numbers such as 1, 0, pi, i, and e.Phương trình này bao gồm các số quan trọng như 1, 0, pi, i và e.
  5. 5.

    số

    Indicating the position of something in a list or sequence. Abbreviations: No or No., no or no. (in each case, sometimes written with a superscript "o", like Nº or №). The symbol "#" is also used in this manner.

    • Horse number 5 won the race.
  6. 6.

    số hiệu, số

    A sequence of digits and letters used to register people, automobiles, and various other items.

    Trong tiếng Việt, 'số hiệu' thường dùng cho các loại giấy tờ hoặc mã định danh, trong khi 'mã số' thường dùng cho các loại thẻ hoặc mã đăng ký.

    • Her passport number is C01X864TN.
    • You can take the number 8 (bus) all the way to the airport.
  7. 7.

    số

    Of a word or phrase, the state of being singular, dual or plural, shown by inflection.

    • Adjectives and nouns should agree in gender, number, and case.

number

verb/ˈnʌmbər/[ˈnʌmbə]
  1. 1.

    lên tới

    To total or count; to amount to.

    Học sinh hay nhầm lẫn khi dịch sát nghĩa từ 'number' thành 'đánh số' hoặc 'đếm' trong ngữ cảnh này; đúng phải là 'lên tới' hoặc 'đạt tới' khi nói về tổng số lượng.

    Trong tiếng Việt, khi nói về tổng số lượng đạt đến một mức nào đó, ta thường dùng cụm từ 'lên tới' thay vì một động từ đơn lẻ.

    • I don’t know how many books are in the library, but they must number in the thousands.
    • Do they number in the hundreds, do they number in the thousands? Do they number in the tens of thousand?
  2. 2.

    định sẵn

    To limit to a certain number; to reckon (as by fate) to be few in number.

    Học sinh hay nhầm lẫn với nghĩa 'đếm số' và viết 'ngày tháng của ông ấy đã bị đếm'; đúng phải là 'ngày tháng của ông ấy đã được định sẵn'.

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'ngày tháng được định sẵn' thường mang sắc thái định mệnh hoặc giới hạn thời gian, không dùng để chỉ việc đếm số lượng thông thường.

    • The old man knew that his days were numbered.
    • THE DAYS OF ENGLAND NOT “NUMBERED.” REPLY TO SIR ARCHIBALD ALISON.
  3. 3.

    đếm

    To count; to determine the quantity of.

    Từ 'đếm' cũng được dùng cho nghĩa 'tổng số' hoặc 'tính toán số lượng' trong các ngữ cảnh khác, nhưng ở đây nó được dùng với sắc thái văn chương cổ điển để chỉ hành động liệt kê và xác định số lượng.

    Trong tiếng Việt hiện đại, 'đếm' là từ thông dụng nhất cho nghĩa này. Việc dùng 'đếm' trong văn phong cổ hoặc văn chương không làm mất đi tính trang trọng của câu văn.

    • The king ordered that all his subjects be numbered.
    • Who can number all the stars and who can count the desert sands?
  4. 4.

    đánh số

    To label (items) with numbers; to assign numbers to (items).

    Trong tiếng Việt, 'đánh số' là một cụm động từ chỉ hành động ghi số, không cần thêm từ chỉ loại cho hành động này.

    • Number the baskets so that we can find them easily.
    • “Public Health Service Numbered Publications – A Catalog, 1950-1962” and contains those numbered publications issued during the period 1963-64.
  5. 5.

    đánh số

    To enumerate or list, especially while assigning numbers to.

    Từ này trùng với nghĩa 'gán con số cho các mục' (to label items with numbers). Cả hai nghĩa đều dùng 'đánh số' vì trong tiếng Việt, việc liệt kê và việc dán nhãn số thường được coi là cùng một hành động.

    Trong tiếng Việt, 'đánh số' thường được dùng cho các vật thể hữu hình như trang sách, nhà cửa, hoặc các mục trong danh sách.

    • I numbered them off on my fingers as I stated them. “First, I would redeem a small amount of my investment assets to pay off the cleared lot and come up with a down payment for the ten acres. Second, I would seek to obtain an open[…]
    • I numbered the pages in this document.Tôi đã đánh số các trang trong tài liệu này.

number

noun/ˈnʌmə//ˈnʌmɚ/
  1. 1.

    thuốc tê

    Something that numbs.

    Trong tiếng Việt, 'thuốc tê' được dùng cho cả chất gây tê cục bộ và thuốc gây mê toàn thân tùy theo ngữ cảnh.

    • The doctor injected a number into my gums before pulling my tooth.Bác sĩ tiêm thuốc tê vào nướu trước khi nhổ răng cho tôi.