twist
noun/twɪst/[tw̥ɪst]- 1.
lực xoắn
A twisting force.
ℹ Trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc cơ học, người Việt thường dùng từ 'mô-men xoắn' hoặc 'lực xoắn' để chỉ lực này thay vì các từ chỉ hành động vặn thông thường.
- This engine produces a high amount of torque that helps the car accelerate quickly.Động cơ này tạo ra một lực xoắn rất lớn giúp xe tăng tốc nhanh.
- 2.
cú vặn
Anything twisted, or the act of twisting.
⚠ Học sinh hay viết 'cái cú vặn'; đúng phải là 'một cú vặn' vì 'cú' đã là loại từ rồi.
ℹ Trong tiếng Việt, 'cú' thường được dùng để chỉ một hành động diễn ra nhanh và mạnh, ví dụ như 'cú đấm' hay 'cú đá'.
- Peter was always proud afterwards when he remembered that, with the Bargee's furious fingers tightening on his ear, the Bargee's crimson countenance close to his own, the Bargee's hot breath on his neck, he had the courage to speak the truth. "I wasn't catching fish," said Peter. "That's not your fault, I'll be bound," said the man, giving Peter's ear a twist—not a hard one—but still a twist.
- Not the least turn or twist in the fibres of any one animal which does not render them more proper for that particular animal's way of life than any other cast or texture.
- 3.
nếp xoắn
The form given in twisting.
ℹ Trong tiếng Việt, 'nếp xoắn' mô tả hình dáng cụ thể của vật thể sau khi bị vặn, khác với 'cú xoắn' dùng để chỉ hành động hoặc lực vặn.
- Habakkuk brought him a ſmooth, ſtrong, tough Rope, made of many a ply of vvholeſome Scandinavian Hemp, compactly tvviſted together, vvith a Nooſe that ſlip'd as glib as a Bird-catcher's Gin. Jack ſhrunk and grevv pale at firſt ſight of it, he handled it, meaſur'd it, ſtretch'd it, fix'd it againſt the Iron-bar of the VVindovv to try its ſtrength, but not Familiarity could reconcile him to it. He found fault vvith the length, the thickneſs, and the tvviſt, nay, the very colour did not pleaſe him.
- I don't like the twist of this rope.Tôi không thích nếp xoắn của sợi dây thừng này.
- 4.
độ xoắn
The degree of stress or strain when twisted.
ℹ Trong tiếng Việt, 'độ xoắn' thường được dùng trong các ngữ cảnh kỹ thuật hoặc vật lý để mô tả mức độ biến dạng xoắn của vật liệu.
- This rope has too much twist, making it prone to snapping.Sợi dây này có độ xoắn quá mức khiến nó dễ bị đứt.
- 5.
chỉ bện
A type of thread made from two filaments twisted together.
ℹ Trong ngữ cảnh may mặc, 'twist' thường dùng để chỉ loại chỉ xoắn có độ bền cao hoặc dùng để trang trí, khác với các loại chỉ may thông thường.
- the thrid By griesly Lachesis was spun with paine, That cruell Atropos eftsoones vndid, With cursed knife cutting the twist in twaine […]
- I was one morning walking arm in arm with him in St James's Park, his dress then being […] waistcoat and breeches of the same blue satin, trimmed with silver twist à la hussarde, and ermine edges.
- 6.
lát vỏ chanh
A sliver of lemon peel added to a cocktail, etc.
⚠ Học sinh hay dịch nhầm là 'một cái vỏ chanh xoắn'; đúng phải là 'một lát vỏ chanh' vì 'lát' là loại từ phù hợp cho các miếng thực phẩm mỏng.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'twist' trong ngữ cảnh đồ uống thường được hiểu là một lát vỏ chanh được cắt mỏng và xoắn lại, nên không cần dịch từ 'xoắn' nếu ngữ cảnh đã rõ ràng.
- Bunny sat on the only remaining stool at the leather-padded oval bar in the Iron Lounge. It was happy hour, two drinks for the price of one. She decided on a martini with a twist, and while the bartender was preparing her drink, she scanned the faces looking at the bar.
- She ordered a martini with a twist.Cô ấy gọi một ly martini kèm một lát vỏ chanh.