← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Tài chính - Ngân hàng

18 trường tuyển ngành này · 40 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT18 trường · thang 30

  1. 1QSKTrường Đại học Kinh tế - Luật (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh)26,37
  2. 2GHATrường Đại học Giao thông Vận tảiHanoi25,29
  3. 3GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh25,29
  4. 4DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi22,35
  5. 5TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot22,25
  6. 6DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi21,83
  7. 7GHATrường Đại học Giao thông Vận tảiHanoi20,77
  8. 8GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh20,77
  9. 9KCCTrường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ20,46
  10. 10DHKTrường Đại học Kinh tế, Đại học Huế19,00
  11. 11LPQPhân hiệu Trường đại học Luật TP Hồ Chí Minh tại Quảng Trị18,25
  12. 12LPSTrường Đại học Luật Tp. Hồ Chí Minh18,25
  13. 13LNHTrường Đại học Lâm nghiệpA00 A16 C15 D0117,10
  14. 14DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai15,00
  15. 15NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City15,00
  16. 16SDUTrường Đại học Sao Đỏ15,00
  17. 17TBDTrường Đại học Thái Bình DươngThành Phố Nha Trang15,00
  18. 18TKGTrường Đại học Kiên GiangHuyện Châu Thành15,00

Xét học bạ THPT8 trường · thang 30

  1. 1DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi24,75
  2. 2TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot23,75
  3. 3DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi23,50
  4. 4DHKTrường Đại học Kinh tế, Đại học Huế21,00
  5. 5DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai18,00
  6. 6NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00
  7. 7SDUTrường Đại học Sao Đỏ18,00
  8. 8TKGTrường Đại học Kiên GiangHuyện Châu Thành17,75

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT3 trường · thang 100

  1. 1C29Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ AnA00 A01 D0122,75
  2. 2TTNTrường Đại học Tây NguyênBuon Ma Thuot20,23
  3. 3NAUTrường Đại học Nghệ AnA00 D01 A01 C0317,00

Xét học bạ THPT2 trường · thang 200

  1. 1C29Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ AnA00 A01 D0124,00
  2. 2TTNTrường Đại học Tây NguyênBuon Ma Thuot23,23

Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM2 trường · thang 1200

  1. 1TKGTrường Đại học Kiên GiangHuyện Châu Thành600,00
  2. 2NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City550,00

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội2 trường · thang 150

  1. 1NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City70,00
  2. 2SDUTrường Đại học Sao Đỏ54,00

Xét học bạ THPT1 trường · thang 1200

  1. 1GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh711,68

Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội1 trường · thang 100

  1. 1SDUTrường Đại học Sao Đỏ38,92

Xét tuyển kết hợp1 trường · thang 30

  1. 1SDUTrường Đại học Sao Đỏ17,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot23,75

Kỳ thi riêng của trường1 trường · thang 450

  1. 1TKGTrường Đại học Kiên GiangHuyện Châu Thành196,00

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.