← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

19 trường tuyển ngành này · 44 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT20 trường · thang 30

  1. 1GHATrường Đại học Giao thông Vận tảiHanoi25,45
  2. 2GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh25,45
  3. 3DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi23,70
  4. 4NHSTrường Đại học Ngân hàng Tp. Hồ Chí Minh23,56
  5. 5DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi22,92
  6. 6TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot22,75
  7. 7DQNTrường Đại học Quy NhơnQui Nhon21,30
  8. 8V08Viện Công nghiệp Thực Phẩm21,00
  9. 9VCDViện Cơ Điện Nông nghiệp Và Công nghệ Sau Thu Hoạch21,00
  10. 10VKNViện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam21,00
  11. 11KCCTrường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ20,50
  12. 12DHKTrường Đại học Kinh tế, Đại học Huế20,00
  13. 13CMCTrường Đại học CMCHanoi19,05
  14. 14LNHTrường Đại học Lâm nghiệpA00 A16 C15 D0115,90
  15. 15DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai15,00
  16. 16NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City15,00
  17. 17SDUTrường Đại học Sao Đỏ15,00
  18. 18TBDTrường Đại học Thái Bình DươngThành Phố Nha Trang15,00
  19. 19UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh15,00
  20. 20VLUTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVĩnh Long15,00

Xét học bạ THPT11 trường · thang 30

  1. 1DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi25,50
  2. 2DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi24,50
  3. 3TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot24,25
  4. 4V08Viện Công nghiệp Thực Phẩm24,00
  5. 5VCDViện Cơ Điện Nông nghiệp Và Công nghệ Sau Thu Hoạch24,00
  6. 6VKNViện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam24,00
  7. 7DHKTrường Đại học Kinh tế, Đại học Huế21,75
  8. 8DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai18,00
  9. 9NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00
  10. 10SDUTrường Đại học Sao Đỏ18,00
  11. 11UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh18,00

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội2 trường · thang 150

  1. 1NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City70,00
  2. 2SDUTrường Đại học Sao Đỏ54,00

Xét tuyển kết hợp2 trường · thang 30

  1. 1UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh18,00
  2. 2SDUTrường Đại học Sao Đỏ17,00

Đánh giá năng lực2 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot24,25
  2. 2UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh15,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 80

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi38,61

Xét học bạ THPT1 trường · thang 40

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi28,45

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT1 trường · thang 40

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi25,40

Xét học bạ THPT1 trường · thang 1200

  1. 1GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh915,64

Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM1 trường · thang 1200

  1. 1NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City550,00

Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội1 trường · thang 100

  1. 1SDUTrường Đại học Sao Đỏ38,92

Kỳ thi riêng của trường1 trường · thang 300

  1. 1UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh225,00

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.