← Tất cả ngành
Ngành · điểm chuẩn 2026
Ngôn ngữ Anh
28 trường tuyển ngành này · 53 lựa chọn theo phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT26 trường · thang 30
- 1UTHTrường Đại học Giao thông Vận tải Tp. Hồ Chí Minh24,50
- 2V13Viện Khoa học Và Công nghệ Giao thông Vận tải24,50
- 3DMSTrường Đại học Tài chính - MarketingHo Chi Minh City23,75
- 4GHATrường Đại học Giao thông Vận tảiHanoi23,10
- 5GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh23,10
- 6TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot22,00
- 7NHSTrường Đại học Ngân hàng Tp. Hồ Chí Minh21,83
- 8KCCTrường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ21,33
- 9QHQTrường Quốc tế (ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI)21,25
- 10V08Viện Công nghiệp Thực Phẩm21,20
- 11VCDViện Cơ Điện Nông nghiệp Và Công nghệ Sau Thu Hoạch21,20
- 12VKNViện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam21,20
- 13DHFTrường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế20,50
- 14LPQPhân hiệu Trường đại học Luật TP Hồ Chí Minh tại Quảng Trị19,50
- 15LPSTrường Đại học Luật Tp. Hồ Chí Minh19,50
- 16GHATrường Đại học Giao thông Vận tảiHanoi18,16
- 17GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh18,16
- 18HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00
- 19TDDTrường Đại học Thành ĐôHanoiA00 C03 D01 D04 D09 D1517,00
- 20DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai15,00
- 21DYDTrường Đại học Yersin Đà LạtA01 D01 D11 D14 D15 X25 X78 X7915,00
- 22HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City15,00
- 23NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City15,00
- 24SDUTrường Đại học Sao Đỏ15,00
- 25TBDTrường Đại học Thái Bình DươngThành Phố Nha Trang15,00
- 26VLUTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVĩnh Long15,00
Xét học bạ THPT12 trường · thang 30
- 1NLSTrường Đại học Nông Lâm Tp. Hồ Chí MinhD0127,30
- 2DMSTrường Đại học Tài chính - MarketingHo Chi Minh City26,14
- 3V08Viện Công nghiệp Thực Phẩm24,20
- 4VCDViện Cơ Điện Nông nghiệp Và Công nghệ Sau Thu Hoạch24,20
- 5VKNViện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam24,20
- 6TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot23,50
- 7DHFTrường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế22,12
- 8DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh22,00
- 9DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai18,00
- 10HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00
- 11NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00
- 12SDUTrường Đại học Sao Đỏ18,00
Xét tuyển kết hợp3 trường · thang 30
Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội3 trường · thang 150
Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM2 trường · thang 1200
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT2 trường · thang 100
Xét học bạ THPT1 trường · thang 1200
Tuyển thẳng1 trường · thang 30
Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội1 trường · thang 100
Đánh giá năng lực1 trường · thang 30
Xét học bạ THPT1 trường · thang 200
Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.