← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Kế toán

25 trường tuyển ngành này · 56 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT24 trường · thang 30

  1. 1QSKTrường Đại học Kinh tế - Luật (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh)25,85
  2. 2HCDHọc viện Chính sách và Phát triển - Phân hiệu thành phố Đà Nẵng23,23
  3. 3HCKHọc viện Chính sách và Phát triển - Phân hiệu tỉnh Bắc Ninh23,23
  4. 4HCPHọc viện Chính Sách Và Phát Triển23,23
  5. 5V19Viện Chiến Lược Phát Triển23,23
  6. 6TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot22,75
  7. 7DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi22,35
  8. 8MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi22,00
  9. 9DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi21,17
  10. 10KCCTrường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ21,03
  11. 11DQNTrường Đại học Quy NhơnQui Nhon20,20
  12. 12DHKTrường Đại học Kinh tế, Đại học Huế19,00
  13. 13HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00
  14. 14MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi18,00
  15. 15LNHTrường Đại học Lâm nghiệpA00 A16 C15 D0116,10
  16. 16DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai15,00
  17. 17DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội15,00
  18. 18HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City15,00
  19. 19LNSPhân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai15,00
  20. 20NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City15,00
  21. 21SDUTrường Đại học Sao Đỏ15,00
  22. 22TBDTrường Đại học Thái Bình DươngThành Phố Nha Trang15,00
  23. 23TKGTrường Đại học Kiên GiangHuyện Châu Thành15,00
  24. 24C36Trường Cao đẳng Kon Tum10,00

Xét học bạ THPT13 trường · thang 30

  1. 1DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi24,50
  2. 2TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot24,25
  3. 3DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi23,00
  4. 4DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh21,50
  5. 5DHKTrường Đại học Kinh tế, Đại học Huế21,00
  6. 6TKGTrường Đại học Kiên GiangHuyện Châu Thành18,15
  7. 7DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai18,00
  8. 8HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00
  9. 9LNSPhân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai18,00
  10. 10NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00
  11. 11SDUTrường Đại học Sao Đỏ18,00
  12. 12DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội15,50
  13. 13C36Trường Cao đẳng Kon Tum10,00

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội4 trường · thang 150

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City75,00
  2. 2NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City70,00
  3. 3DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội65,00
  4. 4SDUTrường Đại học Sao Đỏ54,00

Xét tuyển kết hợp3 trường · thang 30

  1. 1DBLTrường Đại học Bạc Liêu18,00
  2. 2SDUTrường Đại học Sao Đỏ17,00
  3. 3DBLTrường Đại học Bạc Liêu15,00

Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM3 trường · thang 1200

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City600,00
  2. 2TKGTrường Đại học Kiên GiangHuyện Châu Thành600,00
  3. 3NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City550,00

Xét học bạ THPT2 trường · thang 200

  1. 1C29Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ AnA00 A01 D0123,30
  2. 2TTNTrường Đại học Tây NguyênBuon Ma Thuot22,49

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT2 trường · thang 100

  1. 1C29Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ AnA00 A01 D0122,40
  2. 2TTNTrường Đại học Tây NguyênBuon Ma Thuot19,49

Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội2 trường · thang 100

  1. 1DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội45,00
  2. 2SDUTrường Đại học Sao Đỏ38,92

Tuyển thẳng1 trường · thang 30

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot24,25

Kỳ thi riêng của trường1 trường · thang 450

  1. 1TKGTrường Đại học Kiên GiangHuyện Châu Thành196,00

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.