leave
verb/ˈliːv/[ˈlɪi̯v]- 1.
- 2.
để lại
To have a consequence or remnant.
ℹ Trong tiếng Việt, 'để lại' thường được dùng để chỉ kết quả hoặc dấu vết còn tồn tại sau một hành động hoặc sự kiện.
- The lightning left her dazzled for several minutes.
- Infantile paralysis left him lame for the rest of his life.
- 3.
để lại
To have a consequence or remnant.
ℹ Trong tiếng Việt, 'để lại' thường được dùng để chỉ cả kết quả vật lý (như vết sẹo) lẫn kết quả trừu tượng (như ấn tượng hoặc hậu quả).
- Leave your hat in the hall.
- We should leave the legal matters to lawyers.
- 4.
rời, bỏ, rời, rời khỏi
To depart; to separate from.
⚠ Người học hay dùng 'bỏ' trong mọi trường hợp, nhưng 'bỏ' thường mang nghĩa bỏ rơi hoặc từ bỏ. Câu 'Tôi bỏ nhà lúc 8 giờ' nghe như bạn vứt bỏ ngôi nhà, đúng phải là 'Tôi rời nhà lúc 8 giờ'.
ℹ Từ 'rời' thường đi kèm với địa điểm (rời nhà, rời trường), trong khi 'đi khỏi' mang tính chất hành động rời đi nói chung.
- I left him to his reflections.
- I leave my hearers to judge.
- 5.
rời
To depart; to separate from.
⚠ Học sinh hay dùng 'rời khỏi' một cách dư thừa khi đã có tân ngữ trực tiếp; ví dụ 'rời khỏi nhà' thường chỉ cần nói 'rời nhà' là đủ.
ℹ Khi dùng với địa điểm cụ thể, 'rời' thường đi trực tiếp với danh từ chỉ địa điểm đó mà không cần thêm giới từ.
- His bow and arrow never leaves him.
- I left the country and I left my wife.
- 6.
rời
To depart; to separate from.
ℹ Trong tiếng Việt, 'rời' thường đi kèm với địa điểm hoặc tổ chức, trong khi 'rời khỏi' mang tính nhấn mạnh vào hành động tách biệt khỏi vị trí cũ.
- 2018, The Independent, "Brexit: Theresa May 'not bluffing' in threat to leave EU without a deal, Tory minister Liam Fox says" If we were to leave, the economic impact on a number of European countries would be severe.
- I left the band.