← Tất cả ngành
Ngành · điểm chuẩn 2026
Quản trị kinh doanh
31 trường tuyển ngành này · 71 lựa chọn theo phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT30 trường · thang 30
- 1GHATrường Đại học Giao thông Vận tảiHanoi24,47
- 2GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh24,47
- 3NHSTrường Đại học Ngân hàng Tp. Hồ Chí Minh22,77
- 4DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi22,35
- 5HCDHọc viện Chính sách và Phát triển - Phân hiệu thành phố Đà Nẵng22,30
- 6HCKHọc viện Chính sách và Phát triển - Phân hiệu tỉnh Bắc Ninh22,30
- 7HCPHọc viện Chính Sách Và Phát Triển22,30
- 8V19Viện Chiến Lược Phát Triển22,30
- 9MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi22,00
- 10DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi21,50
- 11TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot21,00
- 12GHATrường Đại học Giao thông Vận tảiHanoi19,75
- 13GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh19,75
- 14KCCTrường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ19,74
- 15CMCTrường Đại học CMCHanoi18,00
- 16DHKTrường Đại học Kinh tế, Đại học Huế18,00
- 17HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00
- 18LPQPhân hiệu Trường đại học Luật TP Hồ Chí Minh tại Quảng Trị17,00
- 19LPSTrường Đại học Luật Tp. Hồ Chí Minh17,00
- 20LNHTrường Đại học Lâm nghiệpA00 A16 C15 D0116,60
- 21TKGTrường Đại học Kiên GiangHuyện Châu Thành15,50
- 22DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai15,00
- 23DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội15,00
- 24EIUTrường Đại học Quốc tế Miền Đông15,00
- 25HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City15,00
- 26LNSPhân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai15,00
- 27NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City15,00
- 28SDUTrường Đại học Sao Đỏ15,00
- 29TBDTrường Đại học Thái Bình DươngThành Phố Nha Trang15,00
- 30UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh15,00
Xét học bạ THPT16 trường · thang 30
- 1DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh26,75
- 2NLSTrường Đại học Nông Lâm Tp. Hồ Chí MinhA0026,18
- 3DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi24,50
- 4DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi23,35
- 5DCTTrường Đại học Công Thương Thành Phố Hồ Chí Minh22,50
- 6TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot22,50
- 7DHKTrường Đại học Kinh tế, Đại học Huế20,25
- 8TKGTrường Đại học Kiên GiangHuyện Châu Thành19,25
- 9DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai18,00
- 10EIUTrường Đại học Quốc tế Miền Đông18,00
- 11HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00
- 12LNSPhân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai18,00
- 13NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00
- 14SDUTrường Đại học Sao Đỏ18,00
- 15UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh18,00
- 16DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội15,50
Xét tuyển kết hợp4 trường · thang 30
Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội4 trường · thang 150
Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM3 trường · thang 1200
Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội2 trường · thang 100
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT2 trường · thang 100
Đánh giá năng lực2 trường · thang 30
Đánh giá năng lực1 trường · thang 80
Xét học bạ THPT1 trường · thang 40
Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT1 trường · thang 40
Xét học bạ THPT1 trường · thang 1200
Tuyển thẳng1 trường · thang 30
Kỳ thi riêng của trường1 trường · thang 450
Xét học bạ THPT1 trường · thang 200
Kỳ thi riêng của trường1 trường · thang 300
Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.