← Tất cả ngành

Ngành · điểm chuẩn 2026

Công nghệ thông tin

33 trường tuyển ngành này · 73 lựa chọn theo phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT31 trường · thang 30

  1. 1C06Trường Cao đẳng Cao Bằng24,00
  2. 2MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi24,00
  3. 3DSKTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật (Đại học Đà Nẵng)23,35
  4. 4DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi23,00
  5. 5HHATrường Đại học Hàng hải Việt NamHaiphongD0123,00
  6. 6MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi23,00
  7. 7DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi21,90
  8. 8KCCTrường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ21,78
  9. 9GHATrường Đại học Giao thông Vận tảiHanoi20,32
  10. 10GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh20,32
  11. 11MDATrường Đại học Mỏ - Địa chấtHanoi20,00
  12. 12CMCTrường Đại học CMCHanoi18,98
  13. 13TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot18,25
  14. 14DQNTrường Đại học Quy NhơnQui Nhon18,20
  15. 15C06Trường Cao đẳng Cao Bằng18,00
  16. 16HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00
  17. 17DTIViện Đào tạo và Nghiên cứu xuất sắc17,13
  18. 18DTOPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên17,13
  19. 19TNĐại học Thái NguyênThái Nguyên17,13
  20. 20TDLTrường Đại học Đà LạtDa Lat17,00
  21. 21C33Trường Cao đẳng Huế16,00
  22. 22DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai15,00
  23. 23DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội15,00
  24. 24HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City15,00
  25. 25NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City15,00
  26. 26SDUTrường Đại học Sao Đỏ15,00
  27. 27TBDTrường Đại học Thái Bình DươngThành Phố Nha Trang15,00
  28. 28UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh15,00
  29. 29VLUTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVĩnh Long15,00
  30. 30VVMViện Tài nguyên và Môi trường (ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI)Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Tiếng Anh, Tin học Toán, Vật lý, Tin học15,00
  31. 31C36Trường Cao đẳng Kon Tum10,00

Xét học bạ THPT11 trường · thang 30

  1. 1NLSTrường Đại học Nông Lâm Tp. Hồ Chí MinhA0025,48
  2. 2DDLTrường Đại học Điện lựcHanoi24,00
  3. 3TDLTrường Đại học Đà LạtDa Lat20,00
  4. 4TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot19,75
  5. 5DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai18,00
  6. 6HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00
  7. 7NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City18,00
  8. 8SDUTrường Đại học Sao Đỏ18,00
  9. 9UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh18,00
  10. 10DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội15,50
  11. 11C36Trường Cao đẳng Kon Tum10,00

Xét tuyển kết hợp7 trường · thang 30

  1. 1DBLTrường Đại học Bạc Liêu18,00
  2. 2UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh18,00
  3. 3DDSTrường Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng)17,30
  4. 4SDUTrường Đại học Sao Đỏ17,00
  5. 5DDSTrường Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng)15,87
  6. 6DDSTrường Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng)15,87
  7. 7DBLTrường Đại học Bạc Liêu15,00

Đánh giá năng lựcHSA· ĐHQG Hà Nội5 trường · thang 150

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City75,00
  2. 2NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City70,00
  3. 3VVMViện Tài nguyên và Môi trường (ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI)Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Tiếng Anh, Tin học Toán, Vật lý, Tin học70,00
  4. 4DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội65,00
  5. 5SDUTrường Đại học Sao Đỏ54,00

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT3 trường · thang 100

  1. 1ZNHTrường Đại học Văn Hoá - Nghệ Thuật Quân Đội70,18
  2. 2C29Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ AnA00 A01 D0123,10
  3. 3TTNTrường Đại học Tây NguyênBuon Ma Thuot18,57

Xét học bạ THPT2 trường · thang 200

  1. 1C29Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ AnA00 A01 D0124,16
  2. 2TTNTrường Đại học Tây NguyênBuon Ma Thuot21,57

Đánh giá tư duyTSA· ĐH Bách khoa Hà Nội2 trường · thang 100

  1. 1DQKTrường Đại học Kinh Doanh Và Công nghệ Hà Nội45,00
  2. 2SDUTrường Đại học Sao Đỏ38,92

Đánh giá năng lựcAPT· ĐHQG TP.HCM2 trường · thang 1200

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City600,00
  2. 2NTTTrường Đại học Nguyễn Tất ThànhHo Chi Minh City550,00

Đánh giá năng lực2 trường · thang 30

  1. 1TDMTrường Đại học Thủ Dầu MộtThu Dau Mot19,75
  2. 2UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh15,00

Đánh giá năng lực1 trường · thang 80

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi38,30

Xét học bạ THPT1 trường · thang 40

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi28,36

Điểm thi tốt nghiệp THPT· Bộ GD&ĐT1 trường · thang 40

  1. 1CMCTrường Đại học CMCHanoi25,30

Xét học bạ THPT1 trường · thang 1200

  1. 1GSAPhân hiệu Trường Đại học Giao thông vận tải tại TP. Hồ Chí Minh696,38

Tuyển thẳng1 trường · thang 30

  1. 1HSUTrường Đại học Hoa SenHo Chi Minh City18,00

Tuyển thẳng1 trường · thang 100

  1. 1QSCTrường Đại học Công nghệ Thông Tin (Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh)84,20

Đánh giá năng lực1 trường · thang 100

  1. 1TDLTrường Đại học Đà LạtDa Lat60,00

Kỳ thi riêng của trường1 trường · thang 300

  1. 1UMTTrường Đại học Quản Lý Và Công nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh225,00

Điểm chuẩn đọc từ thông báo của chính các trường. Các phương thức không được gộp chung: điểm thang 30 và thang 100 là hai thước đo khác nhau, so sánh chéo sẽ sai.